Cách dùng "这两个字看起来鬼里鬼气的" (zhè liǎng gè zì kàn qǐ lái guǐ lǐ guǐ qì de) trong hội thoại tiếng Trung
这两个字看起来鬼里鬼气的
Hai chữ này nhìn cứ rợn tóc gáy kiểu gì ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
12:00
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | “魂魄”你不认得? 什么是魂魄? | “ hún pò ” nǐ bù rèn de ? shén me shì hún pò ? | Em không biết từ hồn cốt à? Hồn cốt là gì ạ? |
| 2▶ | 这两个字看起来鬼里鬼气的 | zhè liǎng gè zì kàn qǐ lái guǐ lǐ guǐ qì de | Hai chữ này nhìn cứ rợn tóc gáy kiểu gì ấy. |
| 3 | “魂魄”有两个意思 | “ hún pò ” yǒu liǎng gè yì si | Hồn cốt có hai nghĩa. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
wǒ bì xū dīng zhe zhè sòng qīng sōng yào bù zhēn pǎo letôi phải theo dõi Tống Thanh Tùng. - Nếu không hắn chạy mất. - Anh Hà.

HSK 5
0:03s
lǎo hé sòng qīng sōng yào shì yī shí bàn huì er gǎo bù dìng- Nếu không hắn chạy mất. - Anh Hà. Chưa thể xử lý Tống Thanh Tùng ngay

HSK 5
0:03s
wǒ zài nǎi nǎi jiā zhuā guò zhè me dà de hào ziLúc ở nhà bà nội, cháu đã bắt được con chuột to chừng này đấy.

HSK 3
0:03s
zhào shén me zhào ? qián jīng lǐ nǐ zěn me zài zhè ér a ?- Soi gì mà soi! - Quản lý Tiền, sao anh lại ở đây?

HSK 3
0:03s