Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你有几条命惹得起?" (nǐ yǒu jǐ tiáo mìng rě dé qǐ ?) trong hội thoại tiếng Trung

你有几条命惹得起?

nǐ yǒu jǐ tiáo mìng rě dé qǐ ?

Cậu chán sống rồi à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:26
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1青松水泥厂老板 宋青松qīng sōng shuǐ ní chǎng lǎo bǎn sòng qīng sōngLà chủ nhà máy xi măng Thanh Tùng, Tống Thanh Tùng đấy.
2你有几条命惹得起?nǐ yǒu jǐ tiáo mìng rě dé qǐ ?Cậu chán sống rồi à?
3那狼哥的仇不报了啊? 报仇也要先搞清楚状况nà láng gē de chóu bù bào le a ? bào chóu yě yào xiān gǎo qīng chǔ zhuàng kuàngKhông trả thù cho anh Lang nữa à? Trả thù thì cũng phải nắm rõ tình hình đã.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 1 of 6)
他不会来的 还是跟我去水泥厂吧
HSK 2
0:03s
tā bú huì lái de hái shì gēn wǒ qù shuǐ ní chǎng baanh ta sẽ không đến đâu. Theo tôi đến nhà máy xi măng đi.
对付宋青松这种老狐狸啊 还是嫩
HSK 7
0:03s
duì fù sòng qīng sōng zhè zhǒng lǎo hú lí a hái shì nènĐối phó với loại cáo già này, cậu vẫn còn non lắm.
怕家里面有什么见不得人的东西 被警察看见
HSK 4
0:03s
pà jiā lǐ miàn yǒu shén me jiàn bù dé rén de dōng xī bèi jǐng chá kàn jiànSợ trong nhà có thứ gì đó không thể để cho cảnh sát nhìn thấy.
再看就成孟姜女了
HSK 6
0:03s
zài kàn jiù chéng mèng jiāng nǚ leNhìn nữa khéo thành hòn Vọng Phu đó.
那个家伙敢害狼哥 我去把他废了
HSK 7
0:03s
nà ge jiā huo gǎn hài láng gē wǒ qù bǎ tā fèi leTên đó dám hại anh Lang, em xử nó luôn.
你有没有长脑壳?
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu zhǎng nǎo ké ?Cậu có não không hả?
忘了我们转型了? 还动刀动枪 收起来
HSK 7
0:03s
wàng le wǒ men zhuǎn xíng le ? hái dòng dāo dòng qiāng shōu qǐ láiQuên ta chuyển mô hình rồi à? Còn hở ra là đòi dùng dao dùng súng, cất đi.
这宋青松的话要是能信啊
HSK 4
0:03s
zhè sòng qīng sōng de huà yào shì néng xìn aNếu Tống Thanh Tùng nói lời giữ lời
走吧 去看母猪爬树
HSK 2
0:03s
zǒu ba qù kàn mǔ zhū pá shùĐi thôi, đi xem chạch đẻ ngọn đa.
万一他光拿东西走人 什么都不说
HSK 5
0:03s
wàn yī tā guāng ná dōng xī zǒu rén shén me dōu bù shuōlỡ đâu anh ta chỉ lấy đồ rồi đi, chẳng hé nửa lời,
我就想问 你怎么办?
HSK 3
0:03s
wǒ jiù xiǎng wèn nǐ zěn me bàn ?tôi muốn hỏi cậu định làm thế nào?
前四个字 你憋很久了吧?
HSK 7
0:03s
qián sì gè zì nǐ biē hěn jiǔ le ba ?Muốn thốt câu anh chính tôi phụ từ lâu rồi chứ gì?
你就说晓不晓得?
HSK 2
0:03s
nǐ jiù shuō xiǎo bù xiǎo de ?Chỉ cần nói hiểu hay không thôi.
会不会是因为狼哥的事情 查到他脑壳上来了?
HSK 6
0:03s
huì bú huì shì yīn wèi láng gē de shì qíng chá dào tā nǎo ké shàng lái le ?Có phải bị sờ gáy vì chuyện anh Lang rồi không?
那我们就可以… 可以狠狠敲他个一笔
HSK 4
0:03s
nà wǒ men jiù kě yǐ … kě yǐ hěn hěn qiāo tā gè yī bǐ- vậy ta có thể… - Moi một khoản ra trò.
好好地交流经验了
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo dì jiāo liú jīng yàn leông đây càng phải tích cực trao đổi kinh nghiệm với hắn.
警察同志 我已经说得很清楚了
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì wǒ yǐ jīng shuō dé hěn qīng chǔ leCác đồng chí cảnh sát, tôi đã nói rất rõ ràng rồi.
什么意思? 早干什么去了呢?
HSK 2
0:03s
shén me yì si ? zǎo gàn shén me qù le ne ?Ý gì đây? Sao lúc nãy không làm?
三万这个数听着耳熟啊
HSK 4
0:03s
sān wàn zhè ge shù tīng zhe ěr shú acon số 30.000 tệ này nghe quen nhỉ.
那还得有点辛苦费吧
HSK 4
0:03s
nà hái dé yǒu diǎn xīn kǔ fèi baChắc phải có phí bồi dưỡng chứ,