Cách dùng "但只要你不贪 不懒" (dàn zhǐ yào nǐ bù tān bù lǎn) trong hội thoại tiếng Trung
但只要你不贪 不懒
nhưng chỉ cần cô không tham, không lười,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
9:36
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这卖盒饭的生计 虽然看起来不太光鲜 | zhè mài hé fàn de shēng jì suī rán kàn qǐ lái bù tài guāng xiān | Cái nghề bán cơm hộp này tuy có vẻ không oai, |
| 2▶ | 但只要你不贪 不懒 | dàn zhǐ yào nǐ bù tān bù lǎn | nhưng chỉ cần cô không tham, không lười, |
| 3 | 不想再做寄生虫 | bù xiǎng zài zuò jì shēng chóng | không muốn làm ký sinh trùng nữa |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 6 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ bái jiā chē duì kào zì jǐ běn shì chī fànĐội xe nhà họ Bạch tôi kiếm cơm nhờ thực lực của mình,

HSK 7
0:03s
hǎo hǎo de shēng rì dàn gāo gěi zāo tà leBánh sinh nhật đang ngon lành lại bị phá hỏng rồi.

HSK 5
0:03s
dàn zhè ge kē yī xióng jīn tiān zhè me yī nàoNhưng hôm nay tên Kha Nhất Hùng này làm ầm lên như vậy,

HSK 3
0:03s
nǐ gēn pān sān gē hòu miàn zhēn dé xiǎo xīn diǎnsau này chị và anh ba Phan phải thật cẩn thận đó.

HSK 2
0:03s
yǒu wǒ zài nà kē yī xióng a bù gǎn zěn me yàngcó tôi ở đây, tên Kha Nhất Hùng đó không dám làm gì đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu rèn chū lái kē yī xióng shì shuí[thậm chí mình còn không nhận ra] [Kha Nhất Hùng là ai.]

HSK 4
0:03s
wǒ yě bù zhī dào zěn me gēn nǐ jiě shìEm cũng không biết phải giải thích với anh thế nào

HSK 1
0:03s
wǒ rèn shí le hěn duō nián de xià xiǎo lánHạ Hiểu Lan mà anh đã quen biết bao nhiêu năm nay.

HSK 3
0:03s
wèi shén me huì tū rán bǎ zhè ge xiě xià láiTại sao lại đột nhiên viết những thứ này ra?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shì wèi lái hé wǒ yǒu jiāo jí de rénAnh ấy là người có liên quan đến em trong tương lai.








