Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "看 像不像市长夫人" (kàn xiàng bù xiàng shì zhǎng fū rén) trong hội thoại tiếng Trung

看 像不像市长夫人

kàn xiàng bù xiàng shì zhǎng fū rén

Nhìn xem, trông có giống vợ phó chủ tịch thành phố không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
40:11
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1太好看了 谢谢于奶奶 你可真偏心tài hǎo kàn le xiè xiè yú nǎi nǎi nǐ kě zhēn piān xīnĐẹp quá, cảm ơn bà Vu. Bà thiên vị thật đấy.
2看 像不像市长夫人kàn xiàng bù xiàng shì zhǎng fū rénNhìn xem, trông có giống vợ phó chủ tịch thành phố không?
3xiàngGiống.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 1 of 10)
洗快点 等着用呢
HSK 3
0:03s
xǐ kuài diǎn děng zhe yòng neRửa nhanh lên, đang đợi dùng đây này.
都赶紧吃啊 吃完了赶紧给我干活儿去 听到了吗
HSK 4
0:03s
dōu gǎn jǐn chī a chī wán le gǎn jǐn gěi wǒ gàn huó ér qù tīng dào le maTất cả ăn nhanh lên, ăn xong thì mau chóng đi làm việc cho tôi. Nghe thấy chưa?
大哥 来了 吃饭了吗 要不来一点
HSK 1
0:03s
dà gē lái le chī fàn le ma yào bù lái yì diǎnĐại ca, anh đến rồi. Anh ăn cơm chưa? Có ăn một ít không?
一切正常 你们忙 坐坐坐 忙去吧 忙去吧
HSK 4
0:03s
yī qiè zhèng cháng nǐ men máng zuò zuò zuò máng qù ba máng qù baMọi thứ vẫn bình thường. Các cậu cứ bận đi. Anh ngồi, ngồi, ngồi đi. Cứ làm việc đi, làm việc đi.
看啥呢 放饭啊 脱颖而出
HSK 7
0:03s
kàn shá ne fàng fàn a tuō yǐng ér chūNhìn gì vậy? Phát cơm đi. Muốn nổi bật vượt trội
咋 不服气啊
HSK 7
0:03s
zǎ bù fú qì aSao hả? Không phục à?
她最近老在附近转悠 也不进来 也不找人
HSK 7
0:03s
tā zuì jìn lǎo zài fù jìn zhuàn yōu yě bù jìn lái yě bù zhǎo rénDạo này cô ta cứ lởn vởn quanh đây, không vào mà cũng chẳng gặp ai.
行 你安排吧 行 那我走了 夏总 拜拜 拜拜
HSK 4
0:03s
xíng nǐ ān pái ba xíng nà wǒ zǒu le xià zǒng bài bài bài bàiĐược, cô sắp xếp đi. Được. Vậy tôi đi đây, sếp Hạ. Tạm biệt. Tạm biệt.
您好 有什么事吗
HSK 1
0:03s
nín hǎo yǒu shén me shì maChào cô, cô có việc gì không?
我就看看 没啥事 都挺好
HSK 3
0:03s
wǒ jiù kàn kàn méi shá shì dōu tǐng hǎoTôi chỉ nhìn xem thôi. Không có gì, đều khá tốt.
我看您最近老来 是要找谁吗
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nín zuì jìn lǎo lái shì yào zhǎo shuí maDạo này tôi thấy cô hay đến đây, cô muốn tìm gặp ai sao?
尤丽 你去医院吗 我送你
HSK 2
0:03s
yóu lì nǐ qù yī yuàn ma wǒ sòng nǐVưu Lệ, cô đi bệnh viện à? Tôi đưa cô đi.
没 没事 我自己去就行了 没事 一块儿下去
HSK 3
0:03s
méi méi shì wǒ zì jǐ qù jiù xíng le méi shì yī kuài ér xià qùKhông... không cần, tôi tự đi được. Không sao đâu, cùng xuống đi.
刚才我来的时候 她就在外面鬼鬼祟祟的
HSK 3
0:03s
gāng cái wǒ lái de shí hòu tā jiù zài wài miàn guǐ guǐ suì suì deBan nãy lúc anh đến, cô ta cứ lén lút ở ngoài.
谁鬼鬼祟祟了 我来看我姐 我怎么了
HSK 1
0:03s
shuí guǐ guǐ suì suì le wǒ lái kàn wǒ jiě wǒ zěn me leAi lén lút chứ? Tôi đến thăm chị tôi thì làm sao?
本事没长 脸皮倒是厚了不少
HSK 7
0:03s
běn shì méi zhǎng liǎn pí dǎo shì hòu le bù shǎoBản lĩnh không tăng, nhưng da mặt dày lên không ít.
你怎么着 还想要纸板 是吗
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me zhe hái xiǎng yào zhǐ bǎn shì maCô muốn gì? Còn muốn bìa các-tông à?
可你是我姐 你连你妹都不管 说破天
HSK 4
0:03s
kě nǐ shì wǒ jiě nǐ lián nǐ mèi dōu bù guǎn shuō pò tiānNhưng cô là chị tôi, đến em gái mình mà cô cũng không quan tâm. Nói trắng ra,
我不管 反正你得管我 我不管 我不管
HSK 5
0:03s
wǒ bù guǎn fǎn zhèng nǐ dé guǎn wǒ wǒ bù guǎn wǒ bù guǎnTôi mặc kệ, dù sao cô phải lo cho tôi. Tôi mặc kệ, mặc kệ đấy.
我也管不了了 走吧 周诚 姐 你不准走
HSK 7
0:03s
wǒ yě guǎn bù liǎo le zǒu ba zhōu chéng jiě nǐ bù zhǔn zǒuTôi cũng không quản nổi nữa rồi. Đi thôi Châu Thành. Chị! Chị không được đi.