Cách dùng "我觉得得让她自己 想明白" (wǒ jué de dé ràng tā zì jǐ xiǎng míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
我觉得得让她自己 想明白
Cháu thấy nên để mẹ cháu tự mình suy nghĩ cho kỹ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
37:21
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你也知道这是 公布两人关系的大事 | nǐ yě zhī dào zhè shì gōng bù liǎng rén guān xì de dà shì | bà cũng biết chuyện công khai mối quan hệ của hai người là chuyện lớn. |
| 2▶ | 我觉得得让她自己 想明白 | wǒ jué de dé ràng tā zì jǐ xiǎng míng bái | Cháu thấy nên để mẹ cháu tự mình suy nghĩ cho kỹ. |
| 3 | 我们能够帮忙 但是决心 还是得要她自己下 | wǒ men néng gòu bāng máng dàn shì jué xīn hái shì dé yào tā zì jǐ xià | Chúng ta có thể giúp, nhưng vẫn phải tự mẹ cháu hạ quyết tâm mới được. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
tā shì wèi lái hé wǒ yǒu jiāo jí de rénAnh ấy là người có liên quan đến em trong tương lai.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎng zhuā jǐn shí jiān wán chéng xīn yuànem muốn tranh thủ thời gian hoàn thành ước nguyện,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ méi yǒu jìn qù zhēn de shì pà dǎ rǎo wǒ gōng zuò maEm không vào thật sự là vì sợ quấy rầy anh làm việc sao?

HSK 7
0:03s
jiù xiàng wǒ zhè me mò míng qí miào dì lái yī yànggiống như khi em xuất hiện một cách khó hiểu.

HSK 4
0:03s
nà wǒ yí dìng yào tòng tòng kuài kuài dì huó yī cìthì em nhất định phải sống hết mình một lần.

HSK 7
0:03s
wèi shén me yào gěi zì jǐ jiā zhè me chén zhòng de bāo fúTại sao phải tự đặt lên vai mình gánh nặng nặng nề như vậy?

HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ shōu huò dào le hěn duō hěn duō de àiBởi vì em đã nhận được rất nhiều, rất nhiều tình yêu.

HSK 4
0:03s
hái shuō shén me dài lái zāi huò wǒ zhēn de yào pī píng nǐ leCòn nói gì mà mang đến tai họa. Anh thật sự phải phê bình em rồi đó.

HSK 6
0:03s







