Cách dùng "想抓紧时间完成心愿" (xiǎng zhuā jǐn shí jiān wán chéng xīn yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
想抓紧时间完成心愿
em muốn tranh thủ thời gian hoàn thành ước nguyện,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
29:52
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以 | suǒ yǐ | Vì vậy, |
| 2▶ | 想抓紧时间完成心愿 | xiǎng zhuā jǐn shí jiān wán chéng xīn yuàn | em muốn tranh thủ thời gian hoàn thành ước nguyện, |
| 3 | 才会每一件事情 都这么着急 | cái huì měi yī jiàn shì qíng dōu zhè me zhe jí | nên mới làm mọi việc gấp gáp như vậy. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
dōu gǎn jǐn chī a chī wán le gǎn jǐn gěi wǒ gàn huó ér qù tīng dào le maTất cả ăn nhanh lên, ăn xong thì mau chóng đi làm việc cho tôi. Nghe thấy chưa?

HSK 1
0:03s
dà gē lái le chī fàn le ma yào bù lái yì diǎnĐại ca, anh đến rồi. Anh ăn cơm chưa? Có ăn một ít không?

HSK 4
0:03s
yī qiè zhèng cháng nǐ men máng zuò zuò zuò máng qù ba máng qù baMọi thứ vẫn bình thường. Các cậu cứ bận đi. Anh ngồi, ngồi, ngồi đi. Cứ làm việc đi, làm việc đi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā zuì jìn lǎo zài fù jìn zhuàn yōu yě bù jìn lái yě bù zhǎo rénDạo này cô ta cứ lởn vởn quanh đây, không vào mà cũng chẳng gặp ai.

HSK 4
0:03s
xíng nǐ ān pái ba xíng nà wǒ zǒu le xià zǒng bài bài bài bàiĐược, cô sắp xếp đi. Được. Vậy tôi đi đây, sếp Hạ. Tạm biệt. Tạm biệt.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kàn nín zuì jìn lǎo lái shì yào zhǎo shuí maDạo này tôi thấy cô hay đến đây, cô muốn tìm gặp ai sao?

HSK 3
0:03s
méi méi shì wǒ zì jǐ qù jiù xíng le méi shì yī kuài ér xià qùKhông... không cần, tôi tự đi được. Không sao đâu, cùng xuống đi.

HSK 3
0:03s
gāng cái wǒ lái de shí hòu tā jiù zài wài miàn guǐ guǐ suì suì deBan nãy lúc anh đến, cô ta cứ lén lút ở ngoài.

HSK 1
0:03s
shuí guǐ guǐ suì suì le wǒ lái kàn wǒ jiě wǒ zěn me leAi lén lút chứ? Tôi đến thăm chị tôi thì làm sao?

HSK 7
0:03s
běn shì méi zhǎng liǎn pí dǎo shì hòu le bù shǎoBản lĩnh không tăng, nhưng da mặt dày lên không ít.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
kě nǐ shì wǒ jiě nǐ lián nǐ mèi dōu bù guǎn shuō pò tiānNhưng cô là chị tôi, đến em gái mình mà cô cũng không quan tâm. Nói trắng ra,

HSK 5
0:03s
wǒ bù guǎn fǎn zhèng nǐ dé guǎn wǒ wǒ bù guǎn wǒ bù guǎnTôi mặc kệ, dù sao cô phải lo cho tôi. Tôi mặc kệ, mặc kệ đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ yě guǎn bù liǎo le zǒu ba zhōu chéng jiě nǐ bù zhǔn zǒuTôi cũng không quản nổi nữa rồi. Đi thôi Châu Thành. Chị! Chị không được đi.



