Cách dùng "行了 你别激她了" (xíng le nǐ bié jī tā le) trong hội thoại tiếng Trung
行了 你别激她了
Được rồi, chị đừng khích cô ấy nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
9:00
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能整理资料吗 | néng zhěng lǐ zī liào ma | Có thể chỉnh sửa tài liệu không? |
| 2▶ | 行了 你别激她了 | xíng le nǐ bié jī tā le | Được rồi, chị đừng khích cô ấy nữa. |
| 3 | 你啊 不要不识好歹 | nǐ a bú yào bù shí hǎo dǎi | Cô ấy à, đừng không biết tốt xấu. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
kàn xiàng bù xiàng shì zhǎng fū rénNhìn xem, trông có giống vợ phó chủ tịch thành phố không?

HSK 5
0:03s
zài wèi lái zhè ge jiù jiào gāo dìng wǒ jué de xiàn zàiỞ tương lai, cái này gọi là thời trang cao cấp. Em thấy bây giờ

HSK 5
0:03s
yuè lái yuè duō de rén xiāo fèi dé qǐ kě yǐ zuò qǐ láingày càng nhiều người có khả năng chi trả, hoàn toàn có thể làm được.

HSK 5
0:03s
gèng jiā téng fēi yī bǎ nà xiē kòng zhì bù liǎo de shì zài yě bù xiǎng lebay cao hơn nữa, không nghĩ đến những chuyện không thể kiểm soát nữa.

HSK 2
0:03s
fēi lèi le ne wǒ jiù huí jiā gěi nǐ zuò zhá jiàng miàn chīBay mệt rồi thì anh sẽ về nhà nấu mì tương đen cho em ăn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yě shì nǐ men nà ge shí hòu liú xíng de huàĐây cũng là câu nói thịnh hành ở thời của các em à?

HSK 3
0:03s
měi gè chéng shì hái shì yǒu hěn duō rén zhǎo bú dào zì jǐ de jiāmỗi thành phố vẫn sẽ có rất nhiều người không tìm được một mái nhà cho riêng mình.

HSK 3
0:03s
měi gè rén dū huì yǒu shǒu jī yě yòng dé qǐ shǒu jīAi cũng sẽ có điện thoại di động, ai cũng có thể dùng được.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi lái de fā zhǎn sù dù huì fēi cháng fēi cháng dì kuàiTốc độ phát triển trong tương lai sẽ rất rất nhanh.

HSK 5
0:03s
bēn xiàng dà chéng shì dǎ pīn yí gè shǔ yú zì jǐ de wèi láiđổ xô về những thành phố lớn, để cố gắng gây dựng một tương lai cho riêng mình.


