Cách dùng "行了 你别激她了" (xíng le nǐ bié jī tā le) trong hội thoại tiếng Trung
行了 你别激她了
Được rồi, chị đừng khích cô ấy nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
9:00
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能整理资料吗 | néng zhěng lǐ zī liào ma | Có thể chỉnh sửa tài liệu không? |
| 2▶ | 行了 你别激她了 | xíng le nǐ bié jī tā le | Được rồi, chị đừng khích cô ấy nữa. |
| 3 | 你啊 不要不识好歹 | nǐ a bú yào bù shí hǎo dǎi | Cô ấy à, đừng không biết tốt xấu. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 7 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎng zhuā jǐn shí jiān wán chéng xīn yuànem muốn tranh thủ thời gian hoàn thành ước nguyện,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ méi yǒu jìn qù zhēn de shì pà dǎ rǎo wǒ gōng zuò maEm không vào thật sự là vì sợ quấy rầy anh làm việc sao?

HSK 7
0:03s
jiù xiàng wǒ zhè me mò míng qí miào dì lái yī yànggiống như khi em xuất hiện một cách khó hiểu.

HSK 4
0:03s
nà wǒ yí dìng yào tòng tòng kuài kuài dì huó yī cìthì em nhất định phải sống hết mình một lần.

HSK 7
0:03s
wèi shén me yào gěi zì jǐ jiā zhè me chén zhòng de bāo fúTại sao phải tự đặt lên vai mình gánh nặng nặng nề như vậy?

HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ shōu huò dào le hěn duō hěn duō de àiBởi vì em đã nhận được rất nhiều, rất nhiều tình yêu.

HSK 4
0:03s
hái shuō shén me dài lái zāi huò wǒ zhēn de yào pī píng nǐ leCòn nói gì mà mang đến tai họa. Anh thật sự phải phê bình em rồi đó.

HSK 6
0:03s








