Cách dùng "那我就应该心平气和地跟我妈讲" (nà wǒ jiù yīng gāi xīn píng qì hé dì gēn wǒ mā jiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
那我就应该心平气和地跟我妈讲
Thế chẳng lẽ tôi nên bình tĩnh, nhẹ nhàng nới với mẹ tôi rằng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:59
wǒ我
dōu都
jué觉
de得
nǐ你
yǒu有
wèn问
tí题
“thì tôi cũng thấy cậu có vấn đề.”
LINE 0205:01
PLAYING SCENEnà那
wǒ我
jiù就
yīng应
gāi该
xīn心
píng平
qì气
hé和
dì地
gēn跟
wǒ我
mā妈
jiǎng讲
“Thế chẳng lẽ tôi nên bình tĩnh, nhẹ nhàng nới với mẹ tôi rằng,”
LINE 0305:03
mā bú shì nǐ xiǎng de nà yàng
妈 不是你想的那样
“"Mẹ à, không phải như mẹ nghĩ đâu.”
Show Information