Cách dùng "也深深地扎根在了心里" (yě shēn shēn dì zhā gēn zài le xīn lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
也深深地扎根在了心里
dành cho Nhà máy Đông Hóa đã sớm bén rễ sâu trong tim.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:20
tǐng pín de duì dōng huà chǎng de gǎn qíng
挺贫的 对东化厂的感情
“- Lắm lời ghê. - Tình cảm của chúng em”
LINE 0229:22
PLAYING SCENEyě也
shēn深
shēn深
dì地
zhā扎
gēn根
zài在
le了
xīn心
lǐ里
“dành cho Nhà máy Đông Hóa đã sớm bén rễ sâu trong tim.”
LINE 0329:24
wèi未
lái来
wǒ我
men们
yě也
yí一
dìng定
huì会
“Trong tương lai, chúng em nhất định”
Show Information