Cách dùng "不耽误你做生意了 你去忙吧" (bù dān wù nǐ zuò shēng yì le nǐ qù máng ba) trong hội thoại tiếng Trung

dānzuòshēngle mángba

Không làm phiền chị buôn bán đâu. Chị đi làm việc đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
39:07
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那我陪你等等 不用 不用 不用nà wǒ péi nǐ děng děng bù yòng bù yòng bù yòngVậy chị chờ cùng em. Không cần, không cần, không cần.
2不耽误你做生意了 你去忙吧bù dān wù nǐ zuò shēng yì le nǐ qù máng baKhông làm phiền chị buôn bán đâu. Chị đi làm việc đi.
3有事情去找我 我摊子就在那边的 行 好 谢谢啊yǒu shì qíng qù zhǎo wǒ wǒ tān zi jiù zài nà biān de xíng hǎo xiè xiè aCó việc gì thì tìm chị nhé. Sạp của chị ở bên kia. Được, được. Cảm ơn nhé.

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 8 of 8)
不过 我事先声明啊 你卖不出去的话
HSK 7
0:03s
bù guò wǒ shì xiān shēng míng a nǐ mài bù chū qù de huàNhưng tôi nói trước nhé, nếu cô không bán được

我这边不退货的 款式都在这里 你随便挑
HSK 6
0:03s
wǒ zhè biān bù tuì huò de kuǎn shì dōu zài zhè lǐ nǐ suí biàn tiāothì chúng tôi không cho trả hàng đâu. Mẫu mã đều ở đây, cô cứ việc chọn.

没时间过来的时候 打上面电话联系我 订货啊
HSK 4
0:03s
méi shí jiān guò lái de shí hòu dǎ shàng miàn diàn huà lián xì wǒ dìng huò aKhi nào không có thời gian đến thì gọi số này liên lạc với tôi để đặt hàng.

就五块了 底价了 好不好 底价了
HSK 2
0:03s
jiù wǔ kuài le dǐ jià le hǎo bù hǎo dǐ jià leNăm tệ thôi. Giá thấp nhất rồi, được không? Giá thấp nhất rồi.

看来是我戒备心太重
HSK 4
0:03s
kàn lái shì wǒ jiè bèi xīn tài zhòngXem ra là mình đa nghi quá rồi.

平靓正(便宜好看优质)
HSK 5
0:03s
píng jìng zhèng ( pián yi hǎo kàn yōu zhì )Ngon bổ rẻ.

不用了 不用了 够了 够了 没事的 太麻烦了
HSK 4
0:03s
bù yòng le bù yòng le gòu le gòu le méi shì de tài má fán leKhông cần đâu, không cần đâu. Đủ rồi, đủ rồi. - Không sao đâu. - Phiền quá.

这哪能又吃又拿的
HSK 3
0:03s
zhè nǎ néng yòu chī yòu ná deĐâu thể vừa ăn vừa gói mang về thế.

我是路见不平 拔刀相助 我收你东西
HSK 3
0:03s
wǒ shì lù jiàn bù píng bá dāo xiāng zhù wǒ shōu nǐ dōng xīChị đi đường thấy chuyện bất bình ra tay giúp đỡ thôi. Chị lấy đồ của em

都是花架子 不方便干活
HSK 3
0:03s
dōu shì huā jià zi bù fāng biàn gàn huóToàn kiểu cách, không tiện làm việc.

愿意为这些花架子花钱
HSK 3
0:03s
yuàn yì wèi zhè xiē huā jià zi huā qiánsẵn lòng chi tiền cho mấy thứ kiểu cách này.

你还能预知未来呢
HSK 5
0:03s
nǐ hái néng yù zhī wèi lái neEm còn có thể đoán trước tương lai à?