Cách dùng "东西都带好了吧 别紧张啊" (dōng xī dōu dài hǎo le ba bié jǐn zhāng a) trong hội thoại tiếng Trung
东西都带好了吧 别紧张啊
Mang đủ đồ rồi nhỉ? Đừng căng thẳng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
9:27
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 学习也聪明 冷了还是要穿上啊 别冻着 带俩鸡蛋 | xué xí yě cōng míng lěng le hái shì yào chuān shàng a bié dòng zhe dài liǎ jī dàn | học tập cũng thông minh. - HIểu Lan. - Lạnh thì vẫn phải mặc vào đấy, kẻo bị cóng đấy. Đem theo hai quả trứng gà. |
| 2▶ | 东西都带好了吧 别紧张啊 | dōng xī dōu dài hǎo le ba bié jǐn zhāng a | Mang đủ đồ rồi nhỉ? Đừng căng thẳng. |
| 3 | 等我好消息啊 走了 | děng wǒ hǎo xiāo xī a zǒu le | Đợi tin tốt của con nhé. Con đi đây. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
bù guò wǒ shì xiān shēng míng a nǐ mài bù chū qù de huàNhưng tôi nói trước nhé, nếu cô không bán được

HSK 6
0:03s
wǒ zhè biān bù tuì huò de kuǎn shì dōu zài zhè lǐ nǐ suí biàn tiāothì chúng tôi không cho trả hàng đâu. Mẫu mã đều ở đây, cô cứ việc chọn.

HSK 4
0:03s
méi shí jiān guò lái de shí hòu dǎ shàng miàn diàn huà lián xì wǒ dìng huò aKhi nào không có thời gian đến thì gọi số này liên lạc với tôi để đặt hàng.

HSK 2
0:03s
jiù wǔ kuài le dǐ jià le hǎo bù hǎo dǐ jià leNăm tệ thôi. Giá thấp nhất rồi, được không? Giá thấp nhất rồi.

HSK 4
0:03s
bù yòng le bù yòng le gòu le gòu le méi shì de tài má fán leKhông cần đâu, không cần đâu. Đủ rồi, đủ rồi. - Không sao đâu. - Phiền quá.

HSK 3
0:03s
wǒ shì lù jiàn bù píng bá dāo xiāng zhù wǒ shōu nǐ dōng xīChị đi đường thấy chuyện bất bình ra tay giúp đỡ thôi. Chị lấy đồ của em

HSK 3
0:03s




