Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "难道不是 理所当然的事吗" (nán dào bú shì lǐ suǒ dāng rán de shì ma) trong hội thoại tiếng Trung

难道不是 理所当然的事吗

nán dào bú shì lǐ suǒ dāng rán de shì ma

chẳng phải thi đại học là chuyện đương nhiên sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
24:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么会突然想到 考大学啊 这个时代考大学zěn me huì tū rán xiǎng dào kǎo dà xué a zhè ge shí dài kǎo dà xuéSao đột nhiên lại nghĩ tới chuyện thi đại học? Trong thời đại này,
2怎么会突然想到 考大学啊 这个时代考大学zěn me huì tū rán xiǎng dào kǎo dà xué a zhè ge shí dài kǎo dà xuéSao đột nhiên lại nghĩ tới chuyện thi đại học? Trong thời đại này,
3戒穷先戒懒 自力更生 艰苦奋斗 知识改变命运jiè qióng xiān jiè lǎn zì lì gēng shēng jiān kǔ fèn dòu zhī shí gǎi biàn mìng yùnMuốn thoát nghèo thì phải bỏ thói lười biếng, tự lực cánh sinh, gian khổ phấn đấu. Tri thức thay đổi số phận.

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 1 of 8)
咱家哪有这条件 让她再耽误一年啊
HSK 6
0:03s
zá jiā nǎ yǒu zhè tiáo jiàn ràng tā zài dān wù yī nián a[Năm 2006] Nhà chúng ta đâu có điều kiện để nó dời lại một năm.
要不是高考发烧了 985肯定没问题
HSK 5
0:03s
yào bú shì gāo kǎo fā shāo le 985 kěn dìng méi wèn tínếu lúc thi đại học không phát sốt, chắc chắn có thể đỗ trường top đầu.
不如让她报个师范 或者定向委培 出来了就能工作
HSK 7
0:03s
bù rú ràng tā bào gè shī fàn huò zhě dìng xiàng wěi péi chū lái le jiù néng gōng zuòChi bằng bảo nó đăng ký trường sư phạm, hoặc học đào tạo theo chỉ tiêu, ra trường chắc chắn có việc làm.
至少别再管我们拿钱了
HSK 4
0:03s
zhì shǎo bié zài guǎn wǒ men ná qián le[hệ chính quy tỉnh Hồ Nam năm 2006] [Phiếu đăng ký nguyện vọng tuyển sinh đại học, cao đẳng] ít nhất đừng đòi tiền của chúng ta nữa.
你小点声 你让孩子听到
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎo diǎn shēng nǐ ràng hái zi tīng dàoAnh nhỏ tiếng chút, con nghe thấy đấy.
那二叔给我安排那工作 就是一闲职
HSK 4
0:03s
nà èr shū gěi wǒ ān pái nà gōng zuò jiù shì yī xián zhíCông việc mà chú hai sắp xếp cho em rất nhàn hạ,
对了 你下周是不是 要去报到了
HSK 5
0:03s
duì le nǐ xià zhōu shì bú shì yào qù bào dào lePhải rồi, tuần sau anh đi báo danh phải không?
那现在高中读完了 就该工作了呗
HSK 2
0:03s
nà xiàn zài gāo zhōng dú wán le jiù gāi gōng zuò le beiBây giờ học xong cấp ba thì phải đi làm thôi,
这倒腾香烟 虽然不违反纪律 但也是钻空子
HSK 7
0:03s
zhè dǎo téng xiāng yān suī rán bù wéi fǎn jì lǜ dàn yě shì zuān kòng ziTuy buôn bán thuốc lá không phạm pháp, nhưng cũng là lách luật,
不是长久之计 是 那油水真多
HSK 1
0:03s
bú shì cháng jiǔ zhī jì shì nà yóu shuǐ zhēn duōkhông làm lâu dài được. Phải, kiếm lời quá nhiều.
要是成绩过了 去年大专线 他们就同意插班
HSK 4
0:03s
yào shì chéng jì guò le qù nián dà zhuān xiàn tā men jiù tóng yì chā bānNếu thành tích vượt qua điểm chuẩn cao đẳng năm ngoái thì họ sẽ đồng ý xếp lớp cho em.
我本来就是学理科的 这时候转文科才完蛋
HSK 6
0:03s
wǒ běn lái jiù shì xué lǐ kē de zhè shí hòu zhuǎi wén kē cái wán dàn[Mình vốn học tự nhiên,] [lúc này chọn xã hội mới xong đời.]
这陈庆给你 拿那么多书啊
HSK 2
0:03s
zhè chén qìng gěi nǐ ná nà me duō shū aTrần Khánh cho cháu nhiều sách thế.
你妈问你要不要读高中 你不是说不读了吗
HSK 2
0:03s
nǐ mā wèn nǐ yào bù yào dú gāo zhōng nǐ bú shì shuō bù dú le mamuốn học cấp ba không thì cháu bảo là không mà,
这怎么想着又要读书了
HSK 2
0:03s
zhè zěn me xiǎng zhe yòu yào dú shū lesao giờ lại muốn học vậy?
知识改变命运 我觉得说得挺对的
HSK 5
0:03s
zhī shí gǎi biàn mìng yùn wǒ jué de shuō dé tǐng duì deTri thức thay đổi số phận, cháu cảm thấy rất đúng.
不是说考上大学 才有城镇户口吗
HSK 6
0:03s
bú shì shuō kǎo shàng dà xué cái yǒu chéng zhèn hù kǒu maNghe nói đậu đại học thì mới có hộ khẩu trên phố.
但是考大学 可没那么简单哪
HSK 3
0:03s
dàn shì kǎo dà xué kě méi nà me jiǎn dān nǎnhưng thi đại học không dễ thế đâu.
咱没必要在这个学习上 跟那个夏子玉较劲
HSK 7
0:03s
zán méi bì yào zài zhè ge xué xí shàng gēn nà ge xià zi yù jiào jìnChúng ta không cần so đo chuyện học tập với Hạ Tử Ngọc.
运气好的话 可以参加明年的高考
HSK 5
0:03s
yùn qì hǎo de huà kě yǐ cān jiā míng nián de gāo kǎo[Nếu may mắn] [thì năm sau có thể thi đại học.]