Cách dùng "你当妈得问问" (nǐ dāng mā dé wèn wèn) trong hội thoại tiếng Trung
你当妈得问问
em làm mẹ thì phải hỏi chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
20:29
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 芬儿 | fēn ér | Phần, |
| 2▶ | 你当妈得问问 | nǐ dāng mā dé wèn wèn | em làm mẹ thì phải hỏi chứ. |
| 3 | 晓兰 你好 | xiǎo lán nǐ hǎo | [Hiểu Lan, chào cô.] |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 7 of 8)
HSK 2
0:03s
nǐ zhǎo cuò lóu le ba zhè yuàn lǐ jiù méi yǒu xìng xià deCô tìm nhầm tòa à? Khu này không có ai họ Hạ.

HSK 2
0:03s
kuài qǐ lái zǎ huí shì kàn kàn shuāi dào méi yǒuMau đứng dậy. Sao thế? Xem có bị ngã đau không.

HSK 4
0:03s
téng bù téng bù kū bù kū shì qiú diào le maCó đau không? Không khóc, không khóc. Bóng rơi à?

HSK 7
0:03s
zhè ge shí kōng hé wǒ de jì yì yī mú yī yàng[Thời không này] [giống hệt trong kí ức của mình.]

HSK 6
0:03s
kě shì wǒ míng míng dài zhe cóng qián de jì yì[Nhưng rõ ràng mình có] [kí ức trước kia,]

HSK 4
0:03s
měi nǚ měi nǚ wǒ zhè chē miǎn fèi nǐ qù nǎ ér wǒ dōu sòng nǐNgười đẹp, người đẹp. Xe tôi miễn phí. Cô đi đâu tôi cũng chở hết.

HSK 6
0:03s
měi nǚ nǐ yí gè rén hěn wēi xiǎn de jiù shì ma gē gē sòng nǐNgười đẹp. Cô đi một mình rất nguy hiểm. Đúng vậy. Anh đây chở đi cho.

HSK 7
0:03s
xiǎo yā tou hái tǐng lì hài jìng mèi hěn lì hài nǐ cóng nǎ lái deCon ranh này ghê gớm quá. Em gái xinh đẹp, khá đấy. Cô đến từ đâu vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn nǐ nián jì yīng gāi bǐ wǒ dà ba wǒ jiào nǐ yī shēng bái jiě zěn me yàngCó vẻ chị lớn hơn em, em gọi chị là chị Bạch được không?

HSK 3
0:03s
kě yǐ a nǐ jiào wǒ shén me dōu xíng nǐ gāng cái shēn shǒu zhēn hǎoĐược. Em gọi chị là gì cũng được. Vừa nãy chị đánh giỏi quá.

HSK 2
0:03s
jīn tiān kàn nǐ yí gè rén yào dāng jiē lǔ zǒu wǒ jiù dé guǎn guǎn leHôm nay thấy em một mình, bọn đó muốn bắt cóc giữa phố, chị phải quản chứ.

HSK 2
0:03s
bú shì běn dì rén nǐ zěn me yí gè rén lái lóng chéng akhông giống người bản địa. Sao em lại đến Long Thành một mình?

HSK 6
0:03s
bù dān wù nǐ zuò shēng yì le nǐ qù máng baKhông làm phiền chị buôn bán đâu. Chị đi làm việc đi.

HSK 6
0:03s
líng mǎi shí liù yī jiàn gěi nǐ a rén jiā dōu mài bā kuài nǐ zhè tài guì le babán lẻ 16 tệ một cái. Người ta bán có tám tệ, anh bán đắt quá đi mất.

HSK 2
0:03s
nǐ kàn kàn zhè ge liào zi wǒ de yī fú zěn me kě néngCô xem chất liệu này đi. Quần áo của tôi sao có thể đem so với



