Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "无家无根" (wú jiā wú gēn) trong hội thoại tiếng Trung

无家无根

wú jiā wú gēn

[Không gia đình,]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么形容这种感觉呢zěn me xíng róng zhè zhǒng gǎn jué ne[Làm sao hình dung cảm giác này đây?]
2无家无根wú jiā wú gēn[Không gia đình,]
3无牵无绊wú qiān wú bàn[không vướng bận,]

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 3 of 8)
就从高一开始读 读它个三年 再高考肯定能考上
HSK 4
0:03s
jiù cóng gāo yī kāi shǐ dú dú tā gè sān nián zài gāo kǎo kěn dìng néng kǎo shàngthì bắt đầu học từ lớp 10. Học ba năm rồi thi đại học, chắc chắn sẽ đậu.
妈 妈也能挣钱供你上学
HSK 7
0:03s
mā mā yě néng zhèng qián gōng nǐ shàng xuéMẹ... mẹ cũng có thể kiếm tiền cho con học đại học.
要不然你们还是做好 我明年高考的打算吧
HSK 4
0:03s
yào bù rán nǐ men hái shì zuò hǎo wǒ míng nián gāo kǎo de dǎ suàn bachi bằng mọi người chuẩn bị cho năm sau con thi đại học đi.
你自己在外面 可得注意身体啊
HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ zài wài miàn kě dé zhù yì shēn tǐ aAnh ở ngoài phải chú ý sức khỏe đấy.
你放心 家里有我 涛涛我会照顾好
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn jiā lǐ yǒu wǒ tāo tāo wǒ huì zhào gù hǎoYên tâm, ở nhà có em. Em sẽ chăm sóc tốt cho Đào Đào,
芬儿和晓兰 我也不会让她们 受委屈的
HSK 6
0:03s
fēn ér hé xiǎo lán wǒ yě bú huì ràng tā men shòu wěi qū decũng sẽ không để Phần và Hiểu Lan chịu ấm ức đâu.
遭了这么一难哪 好像整个人就开窍了
HSK 4
0:03s
zāo le zhè me yī nán nǎ hǎo xiàng zhěng gè rén jiù kāi qiào leSau khi trải qua kiếp nạn này, dường như cả con người đều đã thông suốt rồi.
这非要跟我一起去 是不是有话说
HSK 2
0:03s
zhè fēi yào gēn wǒ yì qǐ qù shì bú shì yǒu huà shuōCháu cứ đòi đi cùng bác có phải vì có lời gì muốn nói không?
有问题想问舅舅 那就问 别神神秘秘的
HSK 6
0:03s
yǒu wèn tí xiǎng wèn jiù jiù nà jiù wèn bié shén shén mì mì deCó chuyện này cháu muốn hỏi bác. Vậy thì hỏi đi, đừng tỏ ra bí hiểm nữa.
瞎说什么呢 你啊
HSK 2
0:03s
xiā shuō shén me ne nǐ aCháu nói lung tung gì vậy?
不好开这种玩笑啊
HSK 2
0:03s
bù hǎo kāi zhè zhǒng wán xiào aChuyện như vậy không đùa được đâu.
也太可观了 就说这辆自行车
HSK 7
0:03s
yě tài kě guān le jiù shuō zhè liàng zì xíng chēcũng khả quan quá mức đấy. Chỉ riêng chiếc xe đạp này thôi
什么泥瓦匠 半年就能买辆自行车
HSK 3
0:03s
shén me ní wǎ jiàng bàn nián jiù néng mǎi liàng zì xíng chēThợ hồ gì mà mới nửa năm đã mua được xe đạp?
但来路不明 又来钱快的生意
HSK 4
0:03s
dàn lái lù bù míng yòu lái qián kuài de shēng yìNhưng những việc làm ăn không rõ nguồn gốc, lại kiếm tiền nhanh như vậy
那你这上着学呢 咋做生意呢
HSK 2
0:03s
nà nǐ zhè shàng zhe xué ne zǎ zuò shēng yì neCháu còn đang đi học mà, sao mà làm ăn buôn bán được?
就是因为 想心无旁鹜地复习 所以才需要更轻松
HSK 4
0:03s
jiù shì yīn wèi xiǎng xīn wú páng wù dì fù xí suǒ yǐ cái xū yào gèng qīng sōngChính vì muốn tập trung ôn tập, nên mới cần một việc làm ăn nhẹ nhàng hơn,
就是我没有这个眼光 所以从来没想过
HSK 6
0:03s
jiù shì wǒ méi yǒu zhè ge yǎn guāng suǒ yǐ cóng lái méi xiǎng guòchỉ là bác không hiểu biết nhiều về ngành này, nên chưa từng nghĩ tới.
好像已经走在我前头了
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng yǐ jīng zǒu zài wǒ qián tou ledường như đã vượt xa bác rồi.
你没个介绍信 你咋买票
HSK 1
0:03s
nǐ méi gè jiè shào xìn nǐ zǎ mǎi piàoCháu không có thư giới thiệu thì mua vé kiểu gì?
托了大河村好几个人 才把它给办下来
HSK 7
0:03s
tuō le dà hé cūn hǎo jǐ gè rén cái bǎ tā gěi bàn xià láiPhải nhờ mấy người ở thôn Đại Hà mới lo được việc này.