Cách dùng "这才复习了一个星期" (zhè cái fù xí le yí gè xīng qī) trong hội thoại tiếng Trung
这才复习了一个星期
mới ôn tập một tuần,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
9:47
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这都扔下课本多久了 | zhè dōu rēng xià kè běn duō jiǔ le | Con bé bỏ học đã lâu, |
| 2▶ | 这才复习了一个星期 | zhè cái fù xí le yí gè xīng qī | mới ôn tập một tuần, |
| 3 | 考不过也很正常 | kǎo bù guò yě hěn zhèng cháng | không đậu cũng bình thường mà. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
bù guò wǒ shì xiān shēng míng a nǐ mài bù chū qù de huàNhưng tôi nói trước nhé, nếu cô không bán được

HSK 6
0:03s
wǒ zhè biān bù tuì huò de kuǎn shì dōu zài zhè lǐ nǐ suí biàn tiāothì chúng tôi không cho trả hàng đâu. Mẫu mã đều ở đây, cô cứ việc chọn.

HSK 4
0:03s
méi shí jiān guò lái de shí hòu dǎ shàng miàn diàn huà lián xì wǒ dìng huò aKhi nào không có thời gian đến thì gọi số này liên lạc với tôi để đặt hàng.

HSK 2
0:03s
jiù wǔ kuài le dǐ jià le hǎo bù hǎo dǐ jià leNăm tệ thôi. Giá thấp nhất rồi, được không? Giá thấp nhất rồi.

HSK 4
0:03s
bù yòng le bù yòng le gòu le gòu le méi shì de tài má fán leKhông cần đâu, không cần đâu. Đủ rồi, đủ rồi. - Không sao đâu. - Phiền quá.

HSK 3
0:03s
wǒ shì lù jiàn bù píng bá dāo xiāng zhù wǒ shōu nǐ dōng xīChị đi đường thấy chuyện bất bình ra tay giúp đỡ thôi. Chị lấy đồ của em

HSK 3
0:03s




