Cách dùng "别打扰人家了 走走走" (bié dǎ rǎo rén jiā le zǒu zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
别打扰人家了 走走走
Đừng quấy rầy người ta nữa. Đi, đi, đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
22:41
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 夏子玉吗 这不 我们先去吃饭吧 | xià zi yù ma zhè bù wǒ men xiān qù chī fàn ba | Đây chẳng phải Hạ Tử Ngọc sao? Bọn tôi đi ăn cơm trước đây. |
| 2▶ | 别打扰人家了 走走走 | bié dǎ rǎo rén jiā le zǒu zǒu zǒu | Đừng quấy rầy người ta nữa. Đi, đi, đi. |
| 3 | 我们下课晚 其实你可以先吃的 不用等我 | wǒ men xià kè wǎn qí shí nǐ kě yǐ xiān chī de bù yòng děng wǒ | Bọn anh tan học muộn, thật ra em có thể ăn trước, không cần đợi anh đâu. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
zá jiā nǎ yǒu zhè tiáo jiàn ràng tā zài dān wù yī nián a[Năm 2006] Nhà chúng ta đâu có điều kiện để nó dời lại một năm.

HSK 5
0:03s
yào bú shì gāo kǎo fā shāo le 985 kěn dìng méi wèn tínếu lúc thi đại học không phát sốt, chắc chắn có thể đỗ trường top đầu.

HSK 7
0:03s
bù rú ràng tā bào gè shī fàn huò zhě dìng xiàng wěi péi chū lái le jiù néng gōng zuòChi bằng bảo nó đăng ký trường sư phạm, hoặc học đào tạo theo chỉ tiêu, ra trường chắc chắn có việc làm.

HSK 4
0:03s
zhì shǎo bié zài guǎn wǒ men ná qián le[hệ chính quy tỉnh Hồ Nam năm 2006] [Phiếu đăng ký nguyện vọng tuyển sinh đại học, cao đẳng] ít nhất đừng đòi tiền của chúng ta nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà èr shū gěi wǒ ān pái nà gōng zuò jiù shì yī xián zhíCông việc mà chú hai sắp xếp cho em rất nhàn hạ,

HSK 5
0:03s
duì le nǐ xià zhōu shì bú shì yào qù bào dào lePhải rồi, tuần sau anh đi báo danh phải không?

HSK 2
0:03s
nà xiàn zài gāo zhōng dú wán le jiù gāi gōng zuò le beiBây giờ học xong cấp ba thì phải đi làm thôi,

HSK 7
0:03s
zhè dǎo téng xiāng yān suī rán bù wéi fǎn jì lǜ dàn yě shì zuān kòng ziTuy buôn bán thuốc lá không phạm pháp, nhưng cũng là lách luật,

HSK 1
0:03s
bú shì cháng jiǔ zhī jì shì nà yóu shuǐ zhēn duōkhông làm lâu dài được. Phải, kiếm lời quá nhiều.

HSK 4
0:03s
yào shì chéng jì guò le qù nián dà zhuān xiàn tā men jiù tóng yì chā bānNếu thành tích vượt qua điểm chuẩn cao đẳng năm ngoái thì họ sẽ đồng ý xếp lớp cho em.

HSK 6
0:03s
wǒ běn lái jiù shì xué lǐ kē de zhè shí hòu zhuǎi wén kē cái wán dàn[Mình vốn học tự nhiên,] [lúc này chọn xã hội mới xong đời.]

HSK 2
0:03s
nǐ mā wèn nǐ yào bù yào dú gāo zhōng nǐ bú shì shuō bù dú le mamuốn học cấp ba không thì cháu bảo là không mà,

HSK 5
0:03s
zhī shí gǎi biàn mìng yùn wǒ jué de shuō dé tǐng duì deTri thức thay đổi số phận, cháu cảm thấy rất đúng.

HSK 6
0:03s
bú shì shuō kǎo shàng dà xué cái yǒu chéng zhèn hù kǒu maNghe nói đậu đại học thì mới có hộ khẩu trên phố.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zán méi bì yào zài zhè ge xué xí shàng gēn nà ge xià zi yù jiào jìnChúng ta không cần so đo chuyện học tập với Hạ Tử Ngọc.

HSK 5
0:03s
yùn qì hǎo de huà kě yǐ cān jiā míng nián de gāo kǎo[Nếu may mắn] [thì năm sau có thể thi đại học.]

