Cách dùng "兰儿 不要有压力啊" (lán ér bú yào yǒu yā lì a) trong hội thoại tiếng Trung
兰儿 不要有压力啊
lán ér bú yào yǒu yā lì a
Lan, đừng cảm thấy áp lực,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
9:36
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我骑车送你 不用 不用 走了 | wǒ qí chē sòng nǐ bù yòng bù yòng zǒu le | Bác đạp xe chở cháu đi. Không cần, không cần, cháu đi đây. |
| 2▶ | 兰儿 不要有压力啊 | lán ér bú yào yǒu yā lì a | Lan, đừng cảm thấy áp lực, |
| 3 | 考不过也不丢人 | kǎo bù guò yě bù diū rén | thi trượt không mất mặt đâu. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
zá jiā nǎ yǒu zhè tiáo jiàn ràng tā zài dān wù yī nián a[Năm 2006] Nhà chúng ta đâu có điều kiện để nó dời lại một năm.

HSK 5
0:03s
yào bú shì gāo kǎo fā shāo le 985 kěn dìng méi wèn tínếu lúc thi đại học không phát sốt, chắc chắn có thể đỗ trường top đầu.

HSK 7
0:03s
bù rú ràng tā bào gè shī fàn huò zhě dìng xiàng wěi péi chū lái le jiù néng gōng zuòChi bằng bảo nó đăng ký trường sư phạm, hoặc học đào tạo theo chỉ tiêu, ra trường chắc chắn có việc làm.

HSK 4
0:03s
zhì shǎo bié zài guǎn wǒ men ná qián le[hệ chính quy tỉnh Hồ Nam năm 2006] [Phiếu đăng ký nguyện vọng tuyển sinh đại học, cao đẳng] ít nhất đừng đòi tiền của chúng ta nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà èr shū gěi wǒ ān pái nà gōng zuò jiù shì yī xián zhíCông việc mà chú hai sắp xếp cho em rất nhàn hạ,

HSK 5
0:03s
duì le nǐ xià zhōu shì bú shì yào qù bào dào lePhải rồi, tuần sau anh đi báo danh phải không?

HSK 2
0:03s
nà xiàn zài gāo zhōng dú wán le jiù gāi gōng zuò le beiBây giờ học xong cấp ba thì phải đi làm thôi,

HSK 7
0:03s
zhè dǎo téng xiāng yān suī rán bù wéi fǎn jì lǜ dàn yě shì zuān kòng ziTuy buôn bán thuốc lá không phạm pháp, nhưng cũng là lách luật,

HSK 1
0:03s
bú shì cháng jiǔ zhī jì shì nà yóu shuǐ zhēn duōkhông làm lâu dài được. Phải, kiếm lời quá nhiều.

HSK 4
0:03s
yào shì chéng jì guò le qù nián dà zhuān xiàn tā men jiù tóng yì chā bānNếu thành tích vượt qua điểm chuẩn cao đẳng năm ngoái thì họ sẽ đồng ý xếp lớp cho em.

HSK 6
0:03s
wǒ běn lái jiù shì xué lǐ kē de zhè shí hòu zhuǎi wén kē cái wán dàn[Mình vốn học tự nhiên,] [lúc này chọn xã hội mới xong đời.]

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ mā wèn nǐ yào bù yào dú gāo zhōng nǐ bú shì shuō bù dú le mamuốn học cấp ba không thì cháu bảo là không mà,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhī shí gǎi biàn mìng yùn wǒ jué de shuō dé tǐng duì deTri thức thay đổi số phận, cháu cảm thấy rất đúng.

HSK 6
0:03s
bú shì shuō kǎo shàng dà xué cái yǒu chéng zhèn hù kǒu maNghe nói đậu đại học thì mới có hộ khẩu trên phố.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zán méi bì yào zài zhè ge xué xí shàng gēn nà ge xià zi yù jiào jìnChúng ta không cần so đo chuyện học tập với Hạ Tử Ngọc.

HSK 5
0:03s
yùn qì hǎo de huà kě yǐ cān jiā míng nián de gāo kǎo[Nếu may mắn] [thì năm sau có thể thi đại học.]