Cách dùng "刚才是我先动的手" (gāng cái shì wǒ xiān dòng de shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
刚才是我先动的手
Vừa rồi là tôi ra tay trước. [Năm 2000]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
1:43
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 问题是 谁又知道后面的事情呢 | wèn tí shì shuí yòu zhī dào hòu miàn de shì qíng ne | Vấn đề là ai biết được chuyện sau này đâu chứ. |
| 2▶ | 刚才是我先动的手 | gāng cái shì wǒ xiān dòng de shǒu | Vừa rồi là tôi ra tay trước. [Năm 2000] |
| 3 | 你为什么先动手 | nǐ wèi shén me xiān dòng shǒu | [Năm 2000] Tại sao anh lại ra tay trước? |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ dōu dǎ chéng zhè yàng bù bào chóu a kāi qiāng de shì tiáo gǒuAnh đã bị bắn như thế rồi, không báo thù à? Kẻ nổ súng chỉ là con chó,

HSK 7
0:03s
bào chóu yě yào zhǎo zhǔ rén wǒ shuō de jiù shì dǎ zhǔ rén nǎbáo thù thì phải tìm chủ nhân. Ý tôi nói là đánh chủ nhân mà.

HSK 2
0:03s
nǐ kàn nǐ zhè yàng jiù shì zhè yàng shì ér de yī wèn nǐ shá baAnh nhìn anh đi, lúc nào cũng kiểu này. Hễ hỏi anh cái gì,

HSK 5
0:03s
zhè yī yè nǐ jiù le wǒ liǎng cì nà bù zài huà xiàMột đêm cậu cứu tôi hai lần. Chuyện nhỏ ấy mà.

HSK 5
0:03s
xué xiào gěi nǐ zhǎo le shén me dān wèi shí xí shén me nián dài le gēTrường tìm cho em đơn vị thực tập nào? Anh, thời buổi nào rồi?

HSK 3
0:03s
méi de dú le gàn má nǐ bié dòng wǒ xíng lǐ zǒucũng không còn gì để học nữa, anh làm gì vậy? - Anh đừng động vào vali của em. - Đi.

HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ dà bù dà wǒ cái shì zhè ge jiā lǐ miàn nǐ jiù shì gè hái ziAnh không quan tâm mày có lớn hay không. Em mới là người có học lực cao nhất... Mày vẫn chỉ là một thằng nhóc thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ kěn dìng dào shěng chéng qù mǎi fáng zi nǐ huí lái gàn shén mechắc chắn mày sẽ lên thành phố, mua nhà mua cửa, mày về làm gì?

HSK 5
0:03s
lián nǐ yě bù xī wàng wǒ huí lái zhù ba nà nǐ jiù shǒu zheNgay cả anh cũng không hy vọng em về đây sống. Vậy anh còn giữ khư khư

HSK 7
0:03s









