Cách dùng "刚才是我先动的手" (gāng cái shì wǒ xiān dòng de shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
刚才是我先动的手
Vừa rồi là tôi ra tay trước. [Năm 2000]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
1:43
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 问题是 谁又知道后面的事情呢 | wèn tí shì shuí yòu zhī dào hòu miàn de shì qíng ne | Vấn đề là ai biết được chuyện sau này đâu chứ. |
| 2▶ | 刚才是我先动的手 | gāng cái shì wǒ xiān dòng de shǒu | Vừa rồi là tôi ra tay trước. [Năm 2000] |
| 3 | 你为什么先动手 | nǐ wèi shén me xiān dòng shǒu | [Năm 2000] Tại sao anh lại ra tay trước? |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 6 of 6)
HSK 2
0:03s
nǐ men jiā rén gé sān chà wǔ fēn bō fēn pī jìn qùNgười nhà các anh cứ dăm ba ngày lại chia nhóm vào à?

HSK 6
0:03s
jiù shì mài gè diàn lù bǎn chū shì le tā men bú huì bǎ zán men gěi zhāo le baChỉ là bán một bảng điện xảy ra chuyện. Bọn họ sẽ không khai cả chúng ta ra chứ?
