Cách dùng "你们没完了是不是" (nǐ men méi wán le shì bú shì) trong hội thoại tiếng Trung
你们没完了是不是
Các người không chịu thôi phải không?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
18:32
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你松手 你拿过来你 松手 你听到没 | nǐ sōng shǒu nǐ ná guò lái nǐ sōng shǒu nǐ tīng dào méi | Anh buông ra! Cô đưa đây! Buông ra, anh nghe thấy không? |
| 2▶ | 你们没完了是不是 | nǐ men méi wán le shì bú shì | Các người không chịu thôi phải không? |
| 3 | 不是 | bú shì | Không phải. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me nǐ le nǐ mō wǒ péng yǒu le nǐ méi mō wǒ nǐ mō tā leTôi đã làm gì cô? Anh đã sờ bạn tôi. Anh không sờ tôi, anh đã sờ cô ấy.

HSK 7
0:03s
zhè ér dōu shì jiān kòng wǒ gào sù nǐ dōu kàn jiàn le nǐ diào ya jiān kòngỞ đây đầy camera giám sát đấy, tôi nói cho anh biết, đều nhìn thấy cả rồi. Cô đưa video giám sát đây.

HSK 7
0:03s
hǎo wǒ diào xiǎo yù nǐ bù xián diū rén wǒ hái xián diū rén ne- Được, tôi đưa. - Tiểu Ngọc. Cô không ngại mất mặt, tôi còn ngại mất mặt đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ diū shén me rén diū rén shì tā yòu bú shì nǐ nǐ pà shén meCô mất mặt cái gì? Người mất mặt là anh ta, chứ đâu phải là cô. Cô sợ cái gì?

HSK 7
0:03s
dōu shì chù sheng bei nǐ shì bú shì méi āi guò dǎ yaĐều là súc sinh thôi. Có phải cô chưa từng bị đánh không?

HSK 5
0:03s
wǒ ràng nǐ bié dòng shǒu fàng xià nǐ tīng dào méi yǒu nǐ ná guò lái- Tôi bảo anh đừng động vào! - Bỏ xuống! Anh nghe thấy không? Cô đưa đây!

HSK 1
0:03s
bú shì nǐ zài zhè ér hú shuō bā dào shén me ne nǐ bié shuō huàKhông phải, anh ở đây nói linh tinh gì thế? Đừng nói nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ bù zài jú lǐ miàn dài zhe nǐ pǎo chū lái gàn máAnh không ở trong cục, anh chạy ra đây làm gì?

HSK 3
0:03s
duì a wǒ cóng jú zi lǐ biān fàng chū lái le wǒ jiù bù néng chū lái wán maĐúng vậy, anh được thả ra khỏi cục rồi, anh không thể ra ngoài chơi sao?

HSK 3
0:03s
bú shì nǐ chū lái nǐ zěn me bù gēn wǒ shuō yī shēng a gào sù nǐ gàn sháKhông phải, anh ra ngoài, sao anh không báo với em một câu? Báo với em làm gì?

HSK 6
0:03s
nà shén me rén jiā hǎo qù jiē nǐ ma wǒ yòng dé zhe nǐ jiēLàm gì, để người ta tiện đi đón anh mà. Anh cần em đón sao?

HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ chū lái de nǐ chū lái nǐ gēn wǒ shuō le maAi bảo em ra ngoài? Em ra ngoài đã nói với anh chưa?

HSK 2
0:03s
wǒ cuò le wǒ cuò le nǐ cuò shén me cuò cuòEm sai rồi, em sai rồi. Em sai cái gì mà sai?

HSK 7
0:03s
cuò cuò cuò le guǎn yòng a wǒ cuò le wǒ cuò leSai, sai, sai, sai có ích gì không? Em sai rồi, em sai rồi mà.

HSK 6
0:03s
zěn me zhāng kǒu jiù biān ya nǐ nà wǒ biān shén me yasao há miệng là bịa chuyện được vậy hả? Thế cô bảo tôi bịa cái gì?

HSK 7
0:03s
bié yī liǎn bù xiè de yàng zi nǐ wāi zhe nǎo dài gàn shá neĐừng có tỏ vẻ khinh khỉnh như thế, anh nghiêng đầu làm gì hả?

HSK 1
0:03s


