Cách dùng "有能耐的都走了" (yǒu néng nài de dōu zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung

yǒunéngnàidedōuzǒule

Người có năng lực đều đi hết rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
34:23
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1duìĐúng.
2有能耐的都走了yǒu néng nài de dōu zǒu leNgười có năng lực đều đi hết rồi.
3有能耐谁会待在这里yǒu néng nài shuí huì dài zài zhè lǐCó năng lực thì ai mà ở đây chứ?

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 5 of 6)
不要钱的
HSK 1
0:03s
bú yào qián deKhông cần trả tiền đâu.

是不是犯法的 完全不犯法
HSK 4
0:03s
shì bú shì fàn fǎ de wán quán bù fàn fǎCó phải phạm pháp không? Hoàn toàn không phạm pháp.

要按你这么说的话 那不所有人 都得买小灵通
HSK 7
0:03s
yào àn nǐ zhè me shuō de huà nà bù suǒ yǒu rén dōu dé mǎi xiǎo líng tōngNếu đúng như em nói thì tất cả mọi người đều phải mua điện thoại di động rồi.

这款手机一定会火 现在浙江那边 已经开始试点了
HSK 7
0:03s
zhè kuǎn shǒu jī yí dìng huì huǒ xiàn zài zhè jiāng nà biān yǐ jīng kāi shǐ shì diǎn leKiểu điện thoại này nhất định sẽ rất nổi. Bây giờ bên Chiết Giang đã bắt đầu thí điểm rồi.

我也不知道啥意思 你是想让他们带你上山 当然
HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zhī dào shá yì si nǐ shì xiǎng ràng tā men dài nǐ shàng shān dāng rántôi cũng không biết là có ý gì. Anh muốn để chúng đưa anh lên núi à? Đương nhiên rồi.

给你送鱼 让我退回去了 我看他那样
HSK 5
0:03s
gěi nǐ sòng yú ràng wǒ tuì huí qù le wǒ kàn tā nà yàngTặng cá cho anh, nhưng tôi trả lại rồi. Tôi thấy anh ta như vậy,

很小 很小 你别给我聚众赌博 小心我抓你
HSK 7
0:03s
hěn xiǎo hěn xiǎo nǐ bié gěi wǒ jù zhòng dǔ bó xiǎo xīn wǒ zhuā nǐnhỏ, nhỏ lắm. Anh đừng có tụ tập đánh bài, cẩn thận tôi bắt anh đấy.

最近怎么样 挺好 没人找你麻烦吧
HSK 4
0:03s
zuì jìn zěn me yàng tǐng hǎo méi rén zhǎo nǐ má fán baDạo này thế nào rồi? Ổn cả. Không ai tìm anh gây chuyện chứ?

安警官和安局 真的太关心我了
HSK 5
0:03s
ān jǐng guān hé ān jú zhēn de tài guān xīn wǒ leCảnh sát An và Cục phó An thật sự quá quan tâm tôi rồi.

你刚才说什么 安局
HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái shuō shén me ān júAnh vừa nói gì cơ? Cục phó An?

行 没人欺负你就行了 没什么事 那我走了
HSK 7
0:03s
xíng méi rén qī fù nǐ jiù xíng le méi shén me shì nà wǒ zǒu leĐược, không ai bắt nạt anh là được rồi, không có gì thì tôi đi đây.

忙吧 好 有事您随时说话
HSK 5
0:03s
máng ba hǎo yǒu shì nín suí shí shuō huàLàm việc đi. Được, có chuyện gì anh cứ nói bất cứ lúc nào.

我跟你打听个人 我把照片给你看看
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ dǎ tīng gè rén wǒ bǎ zhào piān gěi nǐ kàn kàntôi hỏi thăm anh người này, tôi đưa ảnh cho anh xem.

别在这里说 这里人多 咱们到外面说去 那个
HSK 3
0:03s
bié zài zhè lǐ shuō zhè lǐ rén duō zán men dào wài miàn shuō qù nà geĐừng nói ở đây, ở đây đông người, chúng ta ra ngoài rồi nói. À này,

我和个朋友出去走一下 别耽误你做生意
HSK 6
0:03s
wǒ hé gè péng yǒu chū qù zǒu yī xià bié dān wù nǐ zuò shēng yìtôi với anh bạn ra ngoài một lát nhé. Đừng làm lỡ việc làm ăn của anh.

你帮我看看 有没有什么线索
HSK 6
0:03s
nǐ bāng wǒ kàn kàn yǒu méi yǒu shén me xiàn suǒAnh xem giúp tôi xem có manh mối gì không.

我对这个人 倒是没什么印象 回头
HSK 6
0:03s
wǒ duì zhè ge rén dǎo shì méi shén me yìn xiàng huí tóuTôi thì không có ấn tượng gì với người này cả. Để tôi về

强哥 强哥 以后我这边 干什么呀
HSK 5
0:03s
qiáng gē qiáng gē yǐ hòu wǒ zhè biān gàn shén me yaAnh Cường, anh Cường. Sau này bên tôi... Làm gì vậy?

这个我不能要 不能要 拿回去 拿回去
HSK 2
0:03s
zhè ge wǒ bù néng yào bù néng yào ná huí qù ná huí qùTôi không lấy cái này được đâu, không lấy được. Mang về đi, mang về đi.

真的不要 不要 一点小意思
HSK 1
0:03s
zhēn de bú yào bú yào yì diǎn xiǎo yì siThật sự không cần, không cần đâu. Chút tấm lòng thôi mà.