Cách dùng "我先打工 然后当保安 我哪儿错了" (wǒ xiān dǎ gōng rán hòu dāng bǎo ān wǒ nǎ ér cuò le) trong hội thoại tiếng Trung
我先打工 然后当保安 我哪儿错了
Tôi đi làm thuê trước, sau làm bảo vệ, tôi có gì sai?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
7:49
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跑了办了个假身份证 我就叫回高欣了 我咋的了 | wǒ pǎo le bàn le gè jiǎ shēn fèn zhèng wǒ jiù jiào huí gāo xīn le wǒ zǎ de le | tôi chạy đi làm một chứng minh giả lấy lại tên Cao Hân. Tôi làm sao hả? |
| 2▶ | 我先打工 然后当保安 我哪儿错了 | wǒ xiān dǎ gōng rán hòu dāng bǎo ān wǒ nǎ ér cuò le | Tôi đi làm thuê trước, sau làm bảo vệ, tôi có gì sai? |
| 3 | 我一句假话都没有 你查去 京海打零工的工地 | wǒ yī jù jiǎ huà dōu méi yǒu nǐ chá qù jīng hǎi dǎ líng gōng de gōng dì | Tôi không nói dối câu nào, anh điều tra đi. Công trường chỗ làm công ở Kinh Hải |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s
wèn tí shì shuí yòu zhī dào hòu miàn de shì qíng neVấn đề là ai biết được chuyện sau này đâu chứ.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù zòu tā le nà tā huán shǒu le manên tôi đánh anh ta. Thế anh ta có đánh trả không?

HSK 4
0:03s
nǐ ná qù chī dōu gēn nǐ shuō le bù néng shōu wǒ men yǒu guī dìnganh cầm về ăn. Tôi đã nói rồi, không thể nhận được, chúng tôi có quy định.

HSK 6
0:03s
méi shì jiù huí qù ba huí tóu wǒ gào sù tā wǒ tì tā xiè xiè nǐKhông có thì về đi. Tôi sẽ nói với anh ta sau, tôi thay anh ta cảm ơn anh.

HSK 2
0:03s
yào bù nǐ ná zhe chī ba kuài zǒu ba zǒu ba zǒu baHay là anh cầm ăn đi. Đi đi, đi mau, đi mau đi.

HSK 5
0:03s
bú shì píng shén me tā shì chú yīng wǒ shì má quèKhông phải, tại sao anh ta là hùng ưng còn tôi là chim sẻ?

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu zhèng jīng de méi yǒu shuō zhèng shì[Anh có nghiêm túc không đấy?] [Nói chuyện nghiêm chỉnh.]

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì jǐng chá bù jiàn guān cái bù luò lèiTôi không phải cảnh sát. Không thấy quan tài không đổ lệ.

HSK 4
0:03s
wǒ pǎo le bàn le gè jiǎ shēn fèn zhèng wǒ jiù jiào huí gāo xīn le wǒ zǎ de letôi chạy đi làm một chứng minh giả lấy lại tên Cao Hân. Tôi làm sao hả?

HSK 7
0:03s
yǒu gāo gē zài yí dìng bāng nǐ bǎi píng xiè xiè gāo gēcó anh Cao ở đây, nhất định sẽ dẹp yên giúp cậu. Cảm ơn anh Cao.

HSK 4
0:03s
yī jiā rén bù rèn shí yī jiā rén nǐ kàn zhè shì nòng dé méi shén mengười một nhà không nhận ra nhau sao? - Anh xem, chuyện này đúng là... - Không sao.

HSK 6
0:03s
xiǎo yù suàn le suàn le zán men zǒu suàn shén me ya suànTiểu Ngọc, thôi mà, thôi mà. - Chúng ta đi thôi. - Thôi gì mà thôi?

HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái gàn shén me ne wǒ gàn shén me le nǐ shuō gàn shén me leAnh vừa làm gì thế? Tôi đã làm gì? Anh bảo anh đã làm gì?

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me nǐ le nǐ mō wǒ péng yǒu le nǐ méi mō wǒ nǐ mō tā leTôi đã làm gì cô? Anh đã sờ bạn tôi. Anh không sờ tôi, anh đã sờ cô ấy.





