Cách dùng "不然永远会被别人欺负" (bù rán yǒng yuǎn huì bèi bié rén qī fù) trong hội thoại tiếng Trung
不然永远会被别人欺负
nếu không sẽ mãi mãi bị người ta bắt nạt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
1:16
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有出息的人 | yǒu chū xī de rén | một kẻ có tương lai, |
| 2▶ | 不然永远会被别人欺负 | bù rán yǒng yuǎn huì bèi bié rén qī fù | nếu không sẽ mãi mãi bị người ta bắt nạt. |
| 3 | 后来我哥让我 把这台电视扔掉 我没有 | hòu lái wǒ gē ràng wǒ bǎ zhè tái diàn shì rēng diào wǒ méi yǒu | Sau đó anh em bảo em vứt cái ti vi ấy đi, nhưng em không vứt. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 5 of 8)
HSK 3
0:03s
yǒu méi yǒu yì diǎn xiàng wǒ men de liù sì yǒu diǎn xiàngcó thấy hơi giống khẩu 64 của chúng ta không? Khá giống.

HSK 6
0:03s
zhè bú huì jiù shì wǒ de qiāng ba nǎ nà me qiǎo de shìKhông phải là súng của tôi đấy chứ? Làm gì có chuyện trùng hợp như vậy.

HSK 6
0:03s
kàn qīng shén me qiāng le ma shì liù sì méi cuòCó nhìn rõ là súng gì không? Đúng là khẩu 64.

HSK 7
0:03s
wǒ gěi tā men liǎ qiān dīng zhǔ wàn dīng níng deTôi đã dặn đi dặn lại hai người họ rồi.

HSK 7
0:03s
zhè diǎn xiǎo shì zěn me hái jīng dòng nín le ne gēn nǐ men shuí dǎ guò zhāo hūChút chuyện nhỏ này mà sao anh cũng biết vậy? Báo với ai bên các anh vậy?

HSK 5
0:03s
nǐ kàn yào bù yào gěi xī píng xiàn de lǐng dǎo dǎ gè zhāo hūAnh xem, hay là báo với lãnh đạo của huyện Tây Bình đi,

HSK 5
0:03s
jiù pài tā men liǎ rén qù nǐ hái bù míng bái mamà cử hai người họ đi. Anh còn chưa hiểu à?

HSK 4
0:03s
nǐ shì shuō zhè xiǎo zi lián zán men liǎ dōu bù fàng xīnAnh nói là thằng nhóc đó đề phòng cả hai chúng ta à?

HSK 6
0:03s
zěn me yàng yán bù yán zhòng a dǎo shì méi shēng mìng wēi xiǎnThế nào rồi? Bị thương nặng không? Không nguy hiểm đến tính mạng,

HSK 4
0:03s
jiù shì bù zhī dào zhè gē bó néng bù néng bǎo zhùchỉ là không biết có giữ được cánh tay không.

HSK 4
0:03s








