Cách dùng "搞不好发动机号 都锉掉了" (gǎo bù hǎo fā dòng jī hào dōu cuò diào le) trong hội thoại tiếng Trung

gǎohǎodònghào dōucuòdiàole

nói không chừng số động cơ cũng đã bị giũa đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
17:52
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1牌子是假的 套牌车pái zi shì jiǎ de tào pái chēBiển số xe là giả, lắp biển số giả,
2搞不好发动机号 都锉掉了gǎo bù hǎo fā dòng jī hào dōu cuò diào lenói không chừng số động cơ cũng đã bị giũa đi.
3荣照汽修厂róng zhào qì xiū chǎngXưởng sửa chữa ô tô Vinh Chiếu?

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 8 of 8)
能掀起什么风浪 大哥 这样
HSK 7
0:03s
néng xiān qǐ shén me fēng làng dà gē zhè yàngcó thể gây nên sóng gió gì chứ? Đại ca, thế này vậy.

坚决不给您添任何麻烦
HSK 6
0:03s
jiān jué bù gěi nín tiān rèn hé má fánnhất định không gây rắc rối cho anh.