Cách dùng "能掀起什么风浪 大哥 这样" (néng xiān qǐ shén me fēng làng dà gē zhè yàng) trong hội thoại tiếng Trung
能掀起什么风浪 大哥 这样
có thể gây nên sóng gió gì chứ? Đại ca, thế này vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
41:10
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说这 嘴上就没个把门的 那两三个警察 | nǐ shuō zhè zuǐ shàng jiù méi gè bǎ mén de nà liǎng sān gè jǐng chá | Anh nói xem, hai ba tên cảnh sát không biết giữ mồm giữ miệng |
| 2▶ | 能掀起什么风浪 大哥 这样 | néng xiān qǐ shén me fēng làng dà gē zhè yàng | có thể gây nên sóng gió gì chứ? Đại ca, thế này vậy. |
| 3 | 我管好我自己 | wǒ guǎn hǎo wǒ zì jǐ | Em sẽ giữ mình, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
yǒu méi yǒu zài chī nà dùn fàn wǒ bù dé ér zhī decó đi ăn bữa ăn kia không thì tôi không biết.

HSK 3
0:03s
nǐ bié guǎn tā men chī bù chī le zán xiān bǎ fàn chī le bù xíng maAnh đừng quan tâm họ có đi ăn không, giờ chúng ta ăn bữa này đã được không? [Quách Chấn: xưởng sữa chữa ô tô Vinh Chiếu, số 67 đường Đài Xung, huyện Tây Bình, tỉnh Dương Xuyên]

HSK 5
0:03s
zhè ge xiāo xī kě kào ma wǒ rèn wéi shì kě kào detin này có đáng tin không? Tôi cho là đáng tin.

HSK 5
0:03s
shì zěn me zhī dào de bú zhòng yào a zhè ge rén cái zuì zhòng yàoCao Khải Cường biết được? Không quan trọng. Người này mới là quan trọng nhất.

HSK 7
0:03s
wǒ xū yào nín bāng wǒ chū jù yī fèn xié zuò hán hé jiè shào xìntôi cần anh ra giúp tôi một bản giới thiệu và đề nghị hỗ trợ,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè dùn fàn dāng wǒ méi chī nǐ men de huà wǒ yě méi tīng jiànbữa cơm này xem như tôi chưa ăn, lời mọi người nói tôi cũng chưa nghe thấy.

HSK 7
0:03s
jiè wǒ qiāng nǐ bù rú zhí jiē bā wǒ jǐng fúmượn súng của tôi? Chẳng thà anh lột luôn đồng phục cảnh sát của tôi đi.

HSK 6
0:03s
wǒ wǒ shī fù wǒ hái shì xiǎng yào xié zuò hán hé jiè shào xìn de yaTôi, tôi... Thầy, tôi còn cần cả thư giới thiệu và đề nghị hỗ trợ nữa.

HSK 7
0:03s
gēn wǒ men zhè shēn yī fú jiāo dài wǒ men shì jīng hǎi de jǐng chávới bộ đồ này của chúng ta. Chúng ta là cảnh sát Kinh Hải.

HSK 6
0:03s
dàn jiù suàn zhè shēn jǐng fú wǒ bù chuān leNhưng cho dù tôi không mặc bộ đồng phục cảnh sát này nữa,

HSK 2
0:03s
wǒ men hái shì méi yǒu xié zuò hán hé jiè shào xìnChúng ta vẫn chưa có thư giới thiệu và đề nghị hỗ trợ.

HSK 6
0:03s
ān xīn nǐ shī fù wǒ gàn le jǐ shí nián de jǐng chá leAn Hân, thầy của cậu đã làm cảnh sát mấy chục năm rồi,

HSK 6
0:03s
huài guī jǔ de shì qíng wǒ yī cì dōu méi zuò guòtôi chưa bao giờ làm việc trái với quy định.

HSK 2
0:03s
nín téng wǒ nín téng wǒ nǐ gěi wǒ tīng hǎo lóuThầy thương em, thầy thương em. Cậu nghe rõ đây,




