Cách dùng "我现在就是积极配合" (wǒ xiàn zài jiù shì jī jí pèi hé) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàijiùshìpèi

bây giờ tôi sẽ tích cực phối hợp,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
39:09
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1如果我是你的话rú guǒ wǒ shì nǐ de huàNếu tôi là anh
2我现在就是积极配合wǒ xiàn zài jiù shì jī jí pèi hébây giờ tôi sẽ tích cực phối hợp,
3全都交代quán dōu jiāo dàikhai ra hết.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 2 of 8)
那天亏得是徐雷出事了
HSK 1
0:03s
nà tiān kuī de shì xú léi chū shì leHôm đó do Từ Lôi xảy ra chuyện

有没有再吃那顿饭 我不得而知的
HSK 7
0:03s
yǒu méi yǒu zài chī nà dùn fàn wǒ bù dé ér zhī decó đi ăn bữa ăn kia không thì tôi không biết.

你别管他们吃不吃了 咱先把饭吃了不行吗
HSK 3
0:03s
nǐ bié guǎn tā men chī bù chī le zán xiān bǎ fàn chī le bù xíng maAnh đừng quan tâm họ có đi ăn không, giờ chúng ta ăn bữa này đã được không? [Quách Chấn: xưởng sữa chữa ô tô Vinh Chiếu, số 67 đường Đài Xung, huyện Tây Bình, tỉnh Dương Xuyên]

这个消息可靠吗 我认为是可靠的
HSK 5
0:03s
zhè ge xiāo xī kě kào ma wǒ rèn wéi shì kě kào detin này có đáng tin không? Tôi cho là đáng tin.

是怎么知道的 不重要啊 这个人才最重要
HSK 5
0:03s
shì zěn me zhī dào de bú zhòng yào a zhè ge rén cái zuì zhòng yàoCao Khải Cường biết được? Không quan trọng. Người này mới là quan trọng nhất.

你们两个人帮我的忙
HSK 2
0:03s
nǐ men liǎng gè rén bāng wǒ de mánghai anh giúp tôi.

我需要您帮我出具一份 协作函和介绍信
HSK 7
0:03s
wǒ xū yào nín bāng wǒ chū jù yī fèn xié zuò hán hé jiè shào xìntôi cần anh ra giúp tôi một bản giới thiệu và đề nghị hỗ trợ,

你好不好把你的枪 借给我
HSK 6
0:03s
nǐ hǎo bù hǎo bǎ nǐ de qiāng jiè gěi wǒanh có thể cho tôi mượn súng của anh không?

这顿饭当我没吃 你们的话我也没听见
HSK 4
0:03s
zhè dùn fàn dāng wǒ méi chī nǐ men de huà wǒ yě méi tīng jiànbữa cơm này xem như tôi chưa ăn, lời mọi người nói tôi cũng chưa nghe thấy.

借我枪 你不如直接扒我警服
HSK 7
0:03s
jiè wǒ qiāng nǐ bù rú zhí jiē bā wǒ jǐng fúmượn súng của tôi? Chẳng thà anh lột luôn đồng phục cảnh sát của tôi đi.

我 我 师父 我还是想要 协作函和介绍信的呀
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ shī fù wǒ hái shì xiǎng yào xié zuò hán hé jiè shào xìn de yaTôi, tôi... Thầy, tôi còn cần cả thư giới thiệu và đề nghị hỗ trợ nữa.

跟我们这身衣服交代 我们是京海的警察
HSK 7
0:03s
gēn wǒ men zhè shēn yī fú jiāo dài wǒ men shì jīng hǎi de jǐng chávới bộ đồ này của chúng ta. Chúng ta là cảnh sát Kinh Hải.

你有几条命
HSK 1
0:03s
nǐ yǒu jǐ tiáo mìngCậu có mấy cái mạng?

我还真欠这小子两条命
HSK 5
0:03s
wǒ hái zhēn qiàn zhè xiǎo zi liǎng tiáo mìngđúng là tôi còn nợ anh ta hai mạng.

别看这小子身手笨
HSK 7
0:03s
bié kàn zhè xiǎo zi shēn shǒu bènTrông anh ấy vụng về thế thôi,

但就算这身警服 我不穿了
HSK 6
0:03s
dàn jiù suàn zhè shēn jǐng fú wǒ bù chuān leNhưng cho dù tôi không mặc bộ đồng phục cảnh sát này nữa,

我们还是没有 协作函和介绍信
HSK 2
0:03s
wǒ men hái shì méi yǒu xié zuò hán hé jiè shào xìnChúng ta vẫn chưa có thư giới thiệu và đề nghị hỗ trợ.

安欣 你师父我 干了几十年的警察了
HSK 6
0:03s
ān xīn nǐ shī fù wǒ gàn le jǐ shí nián de jǐng chá leAn Hân, thầy của cậu đã làm cảnh sát mấy chục năm rồi,

坏规矩的事情 我一次都没做过
HSK 6
0:03s
huài guī jǔ de shì qíng wǒ yī cì dōu méi zuò guòtôi chưa bao giờ làm việc trái với quy định.

您疼我 您疼我 你给我听好喽
HSK 2
0:03s
nín téng wǒ nín téng wǒ nǐ gěi wǒ tīng hǎo lóuThầy thương em, thầy thương em. Cậu nghe rõ đây,