Cách dùng "以后要贴着身放它了" (yǐ hòu yào tiē zhe shēn fàng tā le) trong hội thoại tiếng Trung

hòuyàotiēzheshēnfàngle

Sau này tôi phải luôn để nó bên người.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
36:45
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都给你收好了dōu gěi nǐ shōu hǎo leTôi lấy lại cho anh rồi đây.
2以后要贴着身放它了yǐ hòu yào tiē zhe shēn fàng tā leSau này tôi phải luôn để nó bên người.
3行了 枪拿回来了 人也抓住了xíng le qiāng ná huí lái le rén yě zhuā zhù leĐược rồi, súng cũng lấy về rồi, người cũng bắt được rồi.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 8 of 8)
能掀起什么风浪 大哥 这样
HSK 7
0:03s
néng xiān qǐ shén me fēng làng dà gē zhè yàngcó thể gây nên sóng gió gì chứ? Đại ca, thế này vậy.

坚决不给您添任何麻烦
HSK 6
0:03s
jiān jué bù gěi nín tiān rèn hé má fánnhất định không gây rắc rối cho anh.