Cách dùng "我能感受到 他对足球的热爱之心" (wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn) trong hội thoại tiếng Trung
我能感受到 他对足球的热爱之心
[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:05
nèi xīn hái shì xī wàng tā lái de
内心 还是希望他来的
“[Trong lòng vẫn mong em ấy có thể đến.]”
LINE 0214:09
PLAYING SCENEwǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn
我能感受到 他对足球的热爱之心
“[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.”
LINE 0314:13
hé和
tā他
mǐn敏
gǎn感
de的
xīn心
lǐ理
fáng防
yù御
jī机
zhì制
“- [đang đấu tranh rất mãnh liệt] - Một đám ngu ngốc. - [với cơ chế] - Nói lại lần nữa xem.”
Show Information