Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "当我不存在是不是" (dāng wǒ bù cún zài shì bú shì) trong hội thoại tiếng Trung

当我不存在是不是

dāng wǒ bù cún zài shì bú shì

anh coi tôi là không khí à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
31:30
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这儿什么时候成你家弄堂了 大白天欺负我家租客zhè ér shén me shí hòu chéng nǐ jiā lòng táng le dà bái tiān qī fù wǒ jiā zū kèCon ngõ này thành ngõ nhà anh từ lúc nào vậy? Bắt nạt khách thuê nhà tôi giữa ban ngày,
2这儿什么时候成你家弄堂了 大白天欺负我家租客zhè ér shén me shí hòu chéng nǐ jiā lòng táng le dà bái tiān qī fù wǒ jiā zū kèCon ngõ này thành ngõ nhà anh từ lúc nào vậy? Bắt nạt khách thuê nhà tôi giữa ban ngày,
3你看你招的什么人啊nǐ kàn nǐ zhāo de shén me rén aCô nhìn xem cô cho loại người gì thuê nhà đi.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 2 of 8)
你该不会是想 哥们儿今儿为了你豁出去了
HSK 7
0:03s
nǐ gāi bú huì shì xiǎng gē men er jīn ér wèi le nǐ huō chū qù leChẳng lẽ cậu muốn... Hôm nay người anh em này sẽ hết mình vì cậu.
把睡衣换上 做戏做全套 我去阁楼的衣柜躲躲
HSK 7
0:03s
bǎ shuì yī huàn shàng zuò xì zuò quán tào wǒ qù gé lóu de yī guì duǒ duǒThay đồ ngủ vào đi. Đóng kịch thì phải đóng cho trót. Tôi trốn vào tủ quần áo ở gác lửng đây,
抱歉啊 胡小姐 久等了
HSK 5
0:03s
bào qiàn a hú xiǎo jiě jiǔ děng leXin lỗi cô Hồ, để cô đợi lâu rồi.
你这够贴心的啊 还特意买了张新床过来
HSK 6
0:03s
nǐ zhè gòu tiē xīn de a hái tè yì mǎi le zhāng xīn chuáng guò láiCô chu đáo thật đấy, còn mua hẳn giường mới mang đến nữa.
既然送了我张折扣券 不用白不用
HSK 5
0:03s
jì rán sòng le wǒ zhāng zhé kòu quàn bù yòng bái bù yòngnếu đã tặng phiếu giảm giá cho tôi mà không dùng thì phí lắm,
不用换鞋了 你直接进来吧 那我让工人进来安装了
HSK 5
0:03s
bù yòng huàn xié le nǐ zhí jiē jìn lái ba nà wǒ ràng gōng rén jìn lái ān zhuāng leKhông cần cởi giày đâu, cô cứ vào luôn đi. Vậy thì tôi nói nhân viên vào lắp nhé.
辛苦啊 没事没事
HSK 4
0:03s
xīn kǔ a méi shì méi shìVất vả rồi. Không sao, không sao.
就干脆帮你把 剩下的全部都检查一下
HSK 6
0:03s
jiù gān cuì bāng nǐ bǎ shèng xià de quán bù dōu jiǎn chá yī xiàthì để tôi giúp anh kiểm tra hết những món còn lại luôn,
没事的 胡小姐 不用这么客气
HSK 5
0:03s
méi shì de hú xiǎo jiě bù yòng zhè me kè qìCô Hồ, không sao đâu, đừng khách sáo như vậy.
没关系嘛 都检查一下 这样大家也放心
HSK 6
0:03s
méi guān xì ma dōu jiǎn chá yī xià zhè yàng dà jiā yě fàng xīnKhông sao đâu. Kiểm tra hết thì mọi người cũng yên tâm.
妈 给你发信息怎么不回啊
HSK 4
0:03s
mā gěi nǐ fā xìn xī zěn me bù huí aMẹ ạ. Sao mẹ nhắn cho con mà con không trả lời?
好不容易周末了 回来吃饭吧 行 我知道
HSK 3
0:03s
hǎo bù róng yì zhōu mò liǎo huí lái chī fàn ba xíng wǒ zhī dàoMãi mới đến cuối tuần, về nhà ăn một bữa đi. Vâng, con biết rồi,
衣柜就不检查了吧 不太方便
HSK 3
0:03s
yī guì jiù bù jiǎn chá le ba bù tài fāng biànThôi không cần kiểm tra tủ quần áo đâu, không tiện lắm.
那我就先走了 我送你
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù xiān zǒu le wǒ sòng nǐVậy thì tôi đi trước đây. Để tôi tiễn cô.
人家肯定觉得我那衣柜里 有什么见不得人的东西
HSK 6
0:03s
rén jiā kěn dìng jué de wǒ nà yī guì lǐ yǒu shén me jiàn bù dé rén de dōng xīChắc chắn người ta sẽ nghĩ trong tủ quần áo của tôi có thứ gì đó đen tối.
我都说了 我自己处理了
HSK 5
0:03s
wǒ dōu shuō le wǒ zì jǐ chǔ lǐ leTôi đã nói tôi sẽ tự xử lý rồi mà.
你说她这是热心肠 还是太年轻了啊
HSK 3
0:03s
nǐ shuō tā zhè shì rè xīn cháng hái shì tài nián qīng le aCậu nói xem, cô ấy nhiệt tình quá hay là còn trẻ quá?
我告诉你 幸亏今天我及时出现 要不然你就完了
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ xìng kuī jīn tiān wǒ jí shí chū xiàn yào bù rán nǐ jiù wán leTôi nói cho mà biết, may mà hôm nay tôi xuất hiện kịp lúc, không thì cậu sẽ đi đời,
我也完了 一世英名毁于一旦
HSK 1
0:03s
wǒ yě wán le yī shì yīng míng huǐ yú yí dàntôi cũng đi đời luôn, danh tiếng cả đời bị phá hủy trong chốc lát.
没准人家还能把你赶出去呢
HSK 6
0:03s
méi zhǔn rén jiā hái néng bǎ nǐ gǎn chū qù neCó khi người ta còn đuổi được cậu đi nữa ấy chứ.