Cách dùng "你不是已经到了吗 人呢 我" (nǐ bú shì yǐ jīng dào le ma rén ne wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你不是已经到了吗 人呢 我
Chẳng phải cậu đến rồi ư? Cậu đâu rồi? Tôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
10:30
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是不是弄错了 您现在收拾好了吗 | shì bú shì nòng cuò le nín xiàn zài shōu shí hǎo le ma | Có nhầm lẫn gì phải không? Anh dọn dẹp xong chưa? |
| 2▶ | 你不是已经到了吗 人呢 我 | nǐ bú shì yǐ jīng dào le ma rén ne wǒ | Chẳng phải cậu đến rồi ư? Cậu đâu rồi? Tôi |
| 3 | 找错门了 | zhǎo cuò mén le | vào nhầm nhà, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 6 of 8)
HSK 3
0:03s
ér qiě yǒu nán rén de xié yìn duì bú duì zhè fā shēng shén me shì qíng leCòn có dấu giày đàn ông đúng không? Xảy ra chuyện gì vậy?

HSK 4
0:03s
wǒ shì bù fàng xīn ràng tā zài zhè lǐ dài xià qù le nǐ men shuō duì bú duì aTôi không yên tâm cho cậu ta ở lại đây chút nào. Mọi người thấy có đúng không?

HSK 4
0:03s
nǐ pǎo a xīn xū a nǐ gǎn bù gǎn gěi dà jiā kàn yī xiàCậu chạy à, chột dạ chứ gì? Cậu có dám cho mọi người xem

HSK 5
0:03s
zhè lǐ miàn shén me dōng xī a wǒ píng shén me gěi nǐ kàn abên trong là thứ gì không? Tại sao tôi phải cho anh xem?

HSK 7
0:03s
zhè ér shén me shí hòu chéng nǐ jiā lòng táng le dà bái tiān qī fù wǒ jiā zū kèCon ngõ này thành ngõ nhà anh từ lúc nào vậy? Bắt nạt khách thuê nhà tôi giữa ban ngày,

HSK 3
0:03s
nǐ xuè kǒu pēn rén wǒ xuè kǒu pēn rén nǐ xiàn zài qù chá diàn biǎoCô vu khống tôi. Tôi vu khống anh sao? Thế giờ anh đi kiểm tra đồng hồ điện đi.

HSK 5
0:03s
tā měi tiān zài lòng táng lǐ dào chù huàng yōu de wàn yī yǐ hòu chū shén me shìCậu ta suốt ngày lang thang ở trong ngõ, lỡ sau này xảy ra chuyện gì

HSK 6
0:03s
zhè bù jiù lòng táng ma yuán lái shì cǎi fēng aĐây là ngõ chúng ta mà. Hóa ra là đi sưu tầm phong cảnh à?

HSK 7
0:03s
huà dé hái tǐng hǎo kàn de lei nà nà dà dà zhōng jiā de xié yìnVẽ đẹp đấy chứ. Vậy... vậy... dấu giày trong nhà Đại Chung

HSK 5
0:03s
nà tiān wǒ bāng nǐ ná dōng xī wú yì jiān kàn dào le nǐ de jiàn zhù zī liàoHôm đó tôi lấy đồ giúp cô vô tình nhìn thấy tài liệu kiến trúc

HSK 6
0:03s
jié guǒ rén jiā zhǐ shì xiǎng zhāo wǒ zuò zǒng zhùKết quả là người ta chỉ muốn tuyển tôi làm trợ lý tổng giám đốc.

HSK 5
0:03s
wǒ dāng shí jiù xiǎng zhe wǒ jiāng lái yí dìng yào shè jì dé bǐ tā hǎoLúc đó tôi nghĩ, sau này tôi nhất định sẽ thiết kế đẹp hơn anh ấy.







