Cách dùng "行 心态挺好" (xíng xīn tài tǐng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
行 心态挺好
Được, tâm thái tốt đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
40:27
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我上次面试结束完 我都不舍得打车呢 | wǒ shàng cì miàn shì jié shù wán wǒ dōu bù shě dé dǎ chē ne | lần trước phỏng vấn xong, tớ còn không nỡ bắt taxi về nữa. |
| 2▶ | 行 心态挺好 | xíng xīn tài tǐng hǎo | Được, tâm thái tốt đấy. |
| 3 | 妈 我上次走的时候忘记拿了 | mā wǒ shàng cì zǒu de shí hòu wàng jì ná le | Mẹ, lần trước con đi quên không mang theo rồi. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 5 of 8)
HSK 6
0:03s
jiǎn dān shuō ba wǒ men zǒng jīng lǐ xiàn zài xū yào zhāo yī míng zhù lǐNói đơn giản vậy nhé, tổng giám đốc của chúng tôi hiện tại đang cần tuyển một trợ lý,

HSK 7
0:03s
yě yī yàng xū yào guò yìng de zhuān yè zhī shí cái néng shèng rènthì cũng cần có kiến thức chuyên môn vững vàng mới đảm nhiệm được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nín hé bì fàng qì zhè jǐ nián dǎ xià de gēn jī neCô cần gì phải từ bỏ kinh nghiệm mấy năm của cô chứ?

HSK 4
0:03s
péi zǒng péi zǒng má fán bāng wǒ àn gè yī lóu xiè xiè- Sếp Bùi. - Sếp Bùi ạ. Phiền anh bấm giúp tôi tầng một. Cảm ơn.

HSK 3
0:03s
zhù líng de zǒng jīng lǐ zhǎo wǒ wǒ néng bù lái ma xiè shū shū jiàn xiào leTổng giám đốc của Trúc Linh muốn gặp chú sao chú không đến được chứ? Chú Tạ chê cười cháu rồi.

HSK 2
0:03s
jīn tiān gěi nín zhǔn bèi le nín zuì ài hē de lǎo yán chá kuài zuò xià lái cháng chángHôm nay cháu đã chuẩn bị nham trà lâu năm mà chú thích uống nhất. Mau ngồi xuống thưởng thức đi.

HSK 3
0:03s
shuō shuō yǒu shén me xū yào shū shū bāng máng deNói đi, có chuyện gì cần chú giúp vậy?

HSK 5
0:03s
dāng rán le lái méng de xiàng mù zhù líng shì yí dìng huì cān jiā deĐương nhiên rồi. Trúc Linh chắc chắn sẽ tham gia dự án của Lemmon.

HSK 7
0:03s
yí gè kào zhe rè dù bó chū wèi de shì wù suǒ yě huì cān yù jìng sàimột văn phòng nổi lên nhờ độ nổi tiếng trên mạng cũng tham gia cạnh tranh.

HSK 5
0:03s
dǎn zi dào tǐng dà de Dynamism( dài àn jiàn zhù )To gan thật đấy. Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn)

HSK 7
0:03s
tā men zěn me gǎn yì zhí qiǎng nǐ men zhù líng de huó nesao bọn họ dám liên tục giành mất dự án của Trúc Linh chứ?

HSK 3
0:03s
bù liáo zhè xiē le jīn tiān zhǐ hē cháKhông nói mấy chuyện này nữa. Hôm nay chỉ uống trà thôi.

HSK 5
0:03s
nǐ bié zǒu wǒ zài zhè lǐ guān chá nǐ hǎo jǐ tiān leCậu đừng đi. Tôi đã quan sát cậu mấy ngày rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ zhù zài zhè ér dào chù zǒu zǒu yǒu shén me wèn tí maTôi sống ở đây, đi loanh quanh có vấn đề gì à?




