Cách dùng "行 心态挺好" (xíng xīn tài tǐng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
行 心态挺好
Được, tâm thái tốt đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
40:27
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我上次面试结束完 我都不舍得打车呢 | wǒ shàng cì miàn shì jié shù wán wǒ dōu bù shě dé dǎ chē ne | lần trước phỏng vấn xong, tớ còn không nỡ bắt taxi về nữa. |
| 2▶ | 行 心态挺好 | xíng xīn tài tǐng hǎo | Được, tâm thái tốt đấy. |
| 3 | 妈 我上次走的时候忘记拿了 | mā wǒ shàng cì zǒu de shí hòu wàng jì ná le | Mẹ, lần trước con đi quên không mang theo rồi. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ zuò shá la nǐ bà mā ěr duǒ hái méi yǒu lóng hǎo baCon làm gì vậy? Bố mẹ còn chưa điếc đâu.
