Cách dùng "难道我的计划得逞了" (nán dào wǒ de jì huà dé chěng le) trong hội thoại tiếng Trung
难道我的计划得逞了
[Chẳng lẽ kế hoạch của mình thành công rồi?]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
32:12
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给我一口饭吃 我什么都愿意做 | gěi wǒ yī kǒu fàn chī wǒ shén me dōu yuàn yì zuò | Cho tôi miếng ăn đi, bảo tôi làm gì tôi cũng làm. |
| 2▶ | 难道我的计划得逞了 | nán dào wǒ de jì huà dé chěng le | [Chẳng lẽ kế hoạch của mình thành công rồi?] |
| 3 | 杜兆辉啊 杜兆辉 你可真是个天才啊 | dù zhào huī a dù zhào huī nǐ kě zhēn shì gè tiān cái a | [Đỗ Triệu Huy à Đỗ Triệu Huy,] [mày đúng là thiên tài.] |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
gěi wǒ men bàn yín háng dài kuǎn de pān zhǔ rèn bèi jiào qù wèn huà leTrưởng phòng Phan, người xử lý khoản vay ngân hàng cho chúng ta bị gọi đi hỏi chuyện rồi.

HSK 6
0:03s
dài kuǎn de liú chéng méi shén me wèn tí ba liú chéng jué duì méi wèn tíQuy trình vay vốn không có vấn đề gì chứ? Quy trình thì chắc chắn không có vấn đề.

HSK 5
0:03s
zhè bù míng bǎi zhe bù xiǎng gěi wǒ men jié zhè ge wěi kuǎn maRõ ràng là không muốn thanh toán khoản tiền còn lại cho chúng ta.