Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你看 一 二 三四五" (nǐ kàn yī èr sān sì wǔ) trong hội thoại tiếng Trung

你看 一 二 三四五

nǐ kàn yī èr sān sì wǔ

Em xem, một, hai, ba, bốn, năm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
35:51
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那我说nà wǒ shuōVậy anh nói nhé.
2你看 一 二 三四五nǐ kàn yī èr sān sì wǔEm xem, một, hai, ba, bốn, năm.
3下去xià qùXuống đi.

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 3 of 10)
大风大浪也比我们多 按理说
HSK 7
0:03s
dà fēng dà làng yě bǐ wǒ men duō àn lǐ shuōnhiều sóng gió hơn cả chúng ta, theo lý mà nói

比我们更能沉得住气啊 对吧 这是为什么呢
HSK 5
0:03s
bǐ wǒ men gèng néng chén dé zhù qì a duì ba zhè shì wèi shén me neanh phải bình tĩnh hơn chúng ta mới phải. Đúng không? Tại sao lại vậy nhỉ?

是 这太奇怪了 这究竟是为什么呀 为什么呀
HSK 5
0:03s
shì zhè tài qí guài le zhè jiū jìng shì wèi shén me ya wèi shén me yaĐúng đó, lạ thật đấy. - Rốt cuộc là vì sao? - Tại sao thế?

珍珠妹子被人欺负 我忍不了这口气
HSK 7
0:03s
zhēn zhū mèi zi bèi rén qī fù wǒ rěn bù liǎo zhè kǒu qìTrân Châu bị người ta bắt nạt, tôi không thể nhịn được cục tức này.

要是为了这件事情 我进去了
HSK 4
0:03s
yào shì wèi le zhè jiàn shì qíng wǒ jìn qù leNếu vì chuyện này mà tôi phải vào tù,

你这是什么意思啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè shì shén me yì si aanh nói thế là có ý gì?

我以后还想跟你切磋 你们上次教我那个招式
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ hòu hái xiǎng gēn nǐ qiē cuō nǐ men shàng cì jiào wǒ nà ge zhāo shìSau này tôi vẫn muốn được so tài với cô chiêu Bạch gia quyền mà lần trước mọi người

刚刚你俩给我急的呀 我都想帮三哥一把了
HSK 5
0:03s
gāng gāng nǐ liǎ gěi wǒ jí de ya wǒ dōu xiǎng bāng sān gē yī bǎ leNãy giờ hai người làm em sốt ruột quá cơ. Anh còn định nhảy vào giúp anh ba đấy.

敬爱情万岁 来
HSK 7
0:03s
jìng ài qíng wàn suì láichúc tình yêu vạn tuế! Nào.

爱情万岁 爱情万岁
HSK 4
0:03s
ài qíng wàn suì ài qíng wàn suìTình yêu vạn tuế! Tình yêu vạn tuế!

这两天回去注意 伤口别沾水了啊 消炎药接着吃
HSK 6
0:03s
zhè liǎng tiān huí qù zhù yì shāng kǒu bié zhān shuǐ le a xiāo yán yào jiē zhe chīHai ngày này về thì nhớ chú ý đừng để vết thương dính nước. Tiếp tục uống thuốc kháng viêm.

如果有发烧 或者其他问题 一定要及时来医院看
HSK 4
0:03s
rú guǒ yǒu fā shāo huò zhě qí tā wèn tí yí dìng yào jí shí lái yī yuàn kànNếu bị sốt hoặc có vấn đề gì khác thì phải đến bệnh viện kiểm tra ngay.

护士同志 还有没有什么 其他要注意的
HSK 7
0:03s
hù shì tóng zhì hái yǒu méi yǒu shén me qí tā yào zhù yì deĐồng chí y tá, còn gì phải lưu ý nữa không?

你啊 注意保护好女同志 这怎么弄的
HSK 7
0:03s
nǐ a zhù yì bǎo hù hǎo nǚ tóng zhì zhè zěn me nòng deAnh ấy à, chú ý bảo vệ đồng chí nữ cho tốt vào. Làm sao mà lại

青一块紫一块的 是是是
HSK 5
0:03s
qīng yī kuài zǐ yī kuài de shì shì shìbầm tím hết thế này? Phải, phải, phải,

好听的话我也不太会说
HSK 3
0:03s
hǎo tīng de huà wǒ yě bù tài huì shuōcũng chẳng biết nói lời hay,

刚刚说保护你的话 是我夸口了
HSK 4
0:03s
gāng gāng shuō bǎo hù nǐ de huà shì wǒ kuā kǒu leMấy lời vừa nãy nói bảo vệ em là anh hơi khoe khoang quá lời.

遇到危险的时候 可以并肩作战的战友
HSK 7
0:03s
yù dào wēi xiǎn de shí hòu kě yǐ bìng jiān zuò zhàn de zhàn yǒu♪ Để lý tưởng mãi ở phía trước ♪ khi gặp nguy hiểm có thể thành đồng đội cùng chiến đấu.

小尤 先别擦了 先过来吃饭啊 都是给你点的
HSK 4
0:03s
xiǎo yóu xiān bié cā le xiān guò lái chī fàn a dōu shì gěi nǐ diǎn deTiểu Vưu, đừng lau vội, lại đây ăn cơm đã, toàn là gọi cho cô đấy.

这也太多了 我有两个包子就够吃了
HSK 4
0:03s
zhè yě tài duō le wǒ yǒu liǎng gè bāo zi jiù gòu chī leThế này nhiều quá, tôi ăn hai cái bánh bao là đủ no rồi.