Cách dùng "什么事都怕我吃亏" (shén me shì dōu pà wǒ chī kuī) trong hội thoại tiếng Trung
什么事都怕我吃亏
việc gì cũng sợ tôi thiệt thòi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
20:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您一直掏心掏肺地 为我好 | nín yì zhí tāo xīn tāo fèi dì wèi wǒ hǎo | bà vẫn luôn hết lòng hết dạ muốn tốt cho tôi, |
| 2▶ | 什么事都怕我吃亏 | shén me shì dōu pà wǒ chī kuī | việc gì cũng sợ tôi thiệt thòi, |
| 3 | 受苦 | shòu kǔ | chịu khổ, |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
gěi wǒ men bàn yín háng dài kuǎn de pān zhǔ rèn bèi jiào qù wèn huà leTrưởng phòng Phan, người xử lý khoản vay ngân hàng cho chúng ta bị gọi đi hỏi chuyện rồi.

HSK 6
0:03s
dài kuǎn de liú chéng méi shén me wèn tí ba liú chéng jué duì méi wèn tíQuy trình vay vốn không có vấn đề gì chứ? Quy trình thì chắc chắn không có vấn đề.

HSK 5
0:03s
zhè bù míng bǎi zhe bù xiǎng gěi wǒ men jié zhè ge wěi kuǎn maRõ ràng là không muốn thanh toán khoản tiền còn lại cho chúng ta.