Cách dùng "未来的军师呢" (wèi lái de jūn shī ne) trong hội thoại tiếng Trung

wèiláidejūnshīne

tương lai như em mà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
35:24
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1电子城 可是有你这位来自diàn zi chéng kě shì yǒu nǐ zhè wèi lái zìTrung tâm điện máy còn có vị quân sư đến từ
2未来的军师呢wèi lái de jūn shī netương lai như em mà.
3什么shén meCái gì cơ?

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 7 of 10)
求 求你放我一条生路
HSK 3
0:03s
qiú qiú nǐ fàng wǒ yī tiáo shēng lùXin… xin anh tha cho tôi một lần đi.

给我一口饭吃 我什么都愿意做
HSK 3
0:03s
gěi wǒ yī kǒu fàn chī wǒ shén me dōu yuàn yì zuòCho tôi miếng ăn đi, bảo tôi làm gì tôi cũng làm.

难道我的计划得逞了
HSK 4
0:03s
nán dào wǒ de jì huà dé chěng le[Chẳng lẽ kế hoạch của mình thành công rồi?]

有更加沉浸式的体验
HSK 5
0:03s
yǒu gèng jiā chén jìn shì de tǐ yànsẽ có được trải nghiệm nhập vai hơn.

上次的事有些失礼 希望你能原谅
HSK 7
0:03s
shàng cì de shì yǒu xiē shī lǐ xī wàng nǐ néng yuán liàngChuyện lần trước có hơi bất lịch sự, mong cô có thể tha thứ.

但听说这藕汤不错 你尝尝
HSK 4
0:03s
dàn tīng shuō zhè ǒu tāng bù cuò nǐ cháng chángNhưng nghe nói canh củ sen ở đây rất ngon, cô thử xem.

你还是像我 第一次见到你那样 总是先替别人着想
HSK 7
0:03s
nǐ hái shì xiàng wǒ dì yī cì jiàn dào nǐ nà yàng zǒng shì xiān tì bié rén zhuó xiǎngCô vẫn giống như lần đầu tôi gặp, lúc nào cũng nghĩ cho người khác trước.

上次很多话 都来不及细说
HSK 4
0:03s
shàng cì hěn duō huà dōu lái bù jí xì shuōLần trước có nhiều chuyện chưa kịp nói rõ.

她敢光明正大地来找我 就说明
HSK 4
0:03s
tā gǎn guāng míng zhèng dà dì lái zhǎo wǒ jiù shuō míngCô ấy dám quang minh chính đại đến tìm em, chứng tỏ

而是叶小琼 有把柄在杜兆基手上
HSK 7
0:03s
ér shì yè xiǎo qióng yǒu bǎ bǐng zài dù zhào jī shǒu shàngmà là vì Diệp Tiểu Quỳnh có nhược điểm trong tay Đỗ Triệu Cơ.

刚出虎口又进狼窝
HSK 3
0:03s
gāng chū hǔ kǒu yòu jìn láng wōvừa thoát hang hổ lại chui vào ổ sói.

她能够在杜兆基身边 站稳脚跟 就说明她很不一般
HSK 4
0:03s
tā néng gòu zài dù zhào jī shēn biān zhàn wěn jiǎo gēn jiù shuō míng tā hěn bù yī bānCô ấy có thể đứng vững bên cạnh Đỗ Triệu Cơ, đủ thấy cô ấy không hề đơn giản.

我还是希望她能够 得偿所愿
HSK 5
0:03s
wǒ hái shì xī wàng tā néng gòu dé cháng suǒ yuànem vẫn hy vọng cô ấy có thể đạt được điều mình muốn.

这个杜家 就没有一个省油的灯
HSK 3
0:03s
zhè ge dù jiā jiù méi yǒu yí gè shěng yóu de dēngNhà họ Đỗ không có ai là dạng dễ đối phó cả.

确实还算是有头脑
HSK 6
0:03s
què shí hái suàn shì yǒu tóu nǎoQuả thật cũng xem như là có đầu óc.

那我的优点也就只有 先知先觉和金手指了
HSK 4
0:03s
nà wǒ de yōu diǎn yě jiù zhǐ yǒu xiān zhī xiān jué hé jīn shǒu zhǐ leVậy ưu điểm của em chỉ có biết trước tương lai và lợi thế hơn người thôi à?

你还有好多好多 好多优点
HSK 4
0:03s
nǐ hái yǒu hǎo duō hǎo duō hǎo duō yōu diǎnEm còn rất rất nhiều, rất nhiều ưu điểm khác nữa.

那你现在不说出一个 一二三四五来
HSK 1
0:03s
nà nǐ xiàn zài bù shuō chū yí gè yī èr sān sì wǔ láiVậy nếu anh không kể ra được một hai ba bốn năm cái,

你看 一 二 三四五
HSK 1
0:03s
nǐ kàn yī èr sān sì wǔEm xem, một, hai, ba, bốn, năm.

露娜的广告 可比这个贵多了好不好
HSK 4
0:03s
lù nà de guǎng gào kě bǐ zhè ge guì duō le hǎo bù hǎoQuảng cáo của Luna còn đắt hơn cái này nhiều đấy, được không hả?