Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这一大口 这一杯干一下" (zhè yī dà kǒu zhè yī bēi gàn yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

这一大口 这一杯干一下

zhè yī dà kǒu zhè yī bēi gàn yī xià

Một hớp lớn đấy. Uống cạn cả ly luôn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
18:27
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢大家伙儿 我把这杯干了 好 好xiè xiè dà jiā huo er wǒ bǎ zhè bēi gàn le hǎo hǎoCảm ơn mọi người, tôi xin uống cạn ly này. Hay, hay lắm.
2这一大口 这一杯干一下zhè yī dà kǒu zhè yī bēi gàn yī xiàMột hớp lớn đấy. Uống cạn cả ly luôn.
3以后我们家的事yǐ hòu wǒ men jiā de shìSau này mọi việc trong nhà mình

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 1 of 10)
夏晓兰 以后不准你跟他出去玩 你根本就配不上他
HSK 7
0:03s
xià xiǎo lán yǐ hòu bù zhǔn nǐ gēn tā chū qù wán nǐ gēn běn jiù pèi bù shàng tāHạ Hiểu Lan, sau này cô không được đi chơi với cậu ấy, cô không xứng với cậu ấy.
你最好给我识相 要不然下次
HSK 3
0:03s
nǐ zuì hǎo gěi wǒ shí xiàng yào bù rán xià cìTốt nhất cô hãy biết điều vào, nếu không lần tới
来了 一碗艇仔粥 一盘卤味
HSK 7
0:03s
lái le yī wǎn tǐng zǎi zhōu yī pán lǔ wèiĐến đây. Cho một bát cháo hải sản, một đĩa phá lấu nhé.
再来一打生蚝 一瓶啤酒
HSK 3
0:03s
zài lái yī dǎ shēng háo yī píng pí jiǔCho thêm một tá hàu nướng và một chai bia nữa.
两杯凉茶 再来一份炒河粉
HSK 5
0:03s
liǎng bēi liáng chá zài lái yī fèn chǎo hé fěnCho hai cốc trà thảo mộc, thêm một phần phở xào nữa.
你是来帮我一起 收拾那浑蛋的吧
HSK 4
0:03s
nǐ shì lái bāng wǒ yì qǐ shōu shí nà hún dàn de baCậu đến để cùng tôi xử lý tên khốn đó đúng không?
要是晓兰 今天让人给打了
HSK 4
0:03s
yào shì xiǎo lán jīn tiān ràng rén gěi dǎ leNếu hôm nay Hiểu Lan bị người ta đánh,
我当然不会不管了 但我也不会这么冲动地
HSK 6
0:03s
wǒ dāng rán bú huì bù guǎn le dàn wǒ yě bú huì zhè me chōng dòng dìTất nhiên là tôi sẽ không mặc kệ rồi. Nhưng tôi cũng sẽ không bốc đồng
打架解决不了 现在的问题 行行行
HSK 6
0:03s
dǎ jià jiě jué bù liǎo xiàn zài de wèn tí xíng xíng xíngđánh nhau không giải quyết được vấn đề hiện tại đâu. Được rồi, được rồi, được rồi.
我就不爱听你说这一套 不管之后怎么解决
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù ài tīng nǐ shuō zhè yī tào bù guǎn zhī hòu zěn me jiě juéTôi không thích nghe mấy lời này của cậu đâu. Dù sau này giải quyết ra sao,
今天先得把这口恶气 给出了
HSK 3
0:03s
jīn tiān xiān dé bǎ zhè kǒu è qì gěi chū lehôm nay vẫn cứ phải xả cục tức này ra đã.
你想等天蒙蒙亮的时候 再动手
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng děng tiān mēng mēng liàng de shí hòu zài dòng shǒuAnh định đợi đến lúc trời tờ mờ sáng mới ra tay,
或者是跟着他回家 找个偏僻的地方 揍他一顿
HSK 7
0:03s
huò zhě shì gēn zhe tā huí jiā zhǎo gè piān pì de dì fāng zòu tā yī dùnhay bám theo anh ta về nhà, tìm một nơi hẻo lánh rồi tẩn anh ta một trận?
你冲过去 打了他一顿 把他打伤了
HSK 5
0:03s
nǐ chōng guò qù dǎ le tā yī dùn bǎ tā dǎ shāng leAnh xông lên, đánh anh ta một trận, đánh anh ta bị thương,
等我放出来了 依然是条好汉
HSK 5
0:03s
děng wǒ fàng chū lái le yī rán shì tiáo hǎo hànĐợi tôi được thả ra, tôi vẫn là thằng đàn ông.
以后这个事 就会横在你们俩中间
HSK 6
0:03s
yǐ hòu zhè ge shì jiù huì héng zài nǐ men liǎ zhōng jiānVề sau chuyện này sẽ trở thành nút thắt giữa hai người.
那你们以后就别来往了呗
HSK 6
0:03s
nà nǐ men yǐ hòu jiù bié lái wǎng le beiVậy sau này hai người cũng khỏi cần qua lại.
袭击你的几个人 你还记得长什么样吗
HSK 7
0:03s
xí jī nǐ de jǐ gè rén nǐ hái jì de zhǎng shén me yàng maCô còn nhớ mặt mũi những kẻ đã hành hung cô không?
可以去周围问问 说不定有目击者
HSK 5
0:03s
kě yǐ qù zhōu wéi wèn wèn shuō bù dìng yǒu mù jī zhěCó thể thử hỏi thăm xung quanh, biết đâu có người chứng kiến.
是我鲁莽了 差点帮了倒忙
HSK 7
0:03s
shì wǒ lǔ mǎng le chà diǎn bāng le dào mánglà do tôi bốc đồng quá, suýt nữa thì làm hỏng việc.