Cách dùng "报上姓名、来历" (bào shàng xìng míng 、 lái lì) trong hội thoại tiếng Trung
报上姓名、来历
bào shàng xìng míng 、 lái lì
báo tên họ, lai lịch ra đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
21:54
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 边郡驻军繁多 | biān jùn zhù jūn fán duō | Quân đóng ở biên cương rất đông, |
| 2▶ | 报上姓名、来历 | bào shàng xìng míng 、 lái lì | báo tên họ, lai lịch ra đây. |
| 3 | - 她叫那个… - 让她自己说 | - tā jiào nà ge … - ràng tā zì jǐ shuō | - Con bé tên là… - Để tự cô ấy nói. |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
shí zé zǎo yǐ jiāng zì jǐ de ruǎn lèi bào lù wú yínhưng thực chất đã phơi bày toàn bộ điểm yếu của mình.

HSK 6
0:03s
wǒ yuán yǐ wéi tā yī shí bèi qíng xù zuǒ yòu shī le pàn duànTa vốn ngỡ hắn nhất thời bị cảm xúc chi phối, mất đi khả năng phán đoán.

HSK 7
0:03s
zhè ge nǚ zǐ yǎn dé nà me zhuō liè yòu nà me zhe jíNữ tử đó diễn kịch vụng về, lại nóng vội đến vậy,

HSK 1
0:03s




