Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "报上姓名、来历" (bào shàng xìng míng 、 lái lì) trong hội thoại tiếng Trung

报上姓名、来历

bào shàng xìng míng 、 lái lì

báo tên họ, lai lịch ra đây.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
21:54
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1边郡驻军繁多biān jùn zhù jūn fán duōQuân đóng ở biên cương rất đông,
2报上姓名、来历bào shàng xìng míng 、 lái lìbáo tên họ, lai lịch ra đây.
3- 她叫那个… - 让她自己说- tā jiào nà ge … - ràng tā zì jǐ shuō- Con bé tên là… - Để tự cô ấy nói.

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 6 of 6)
实则早已将自己的软肋暴露无遗
HSK 5
0:03s
shí zé zǎo yǐ jiāng zì jǐ de ruǎn lèi bào lù wú yínhưng thực chất đã phơi bày toàn bộ điểm yếu của mình.

我原以为他一时被情绪左右失了判断
HSK 6
0:03s
wǒ yuán yǐ wéi tā yī shí bèi qíng xù zuǒ yòu shī le pàn duànTa vốn ngỡ hắn nhất thời bị cảm xúc chi phối, mất đi khả năng phán đoán.

这个女子演得那么拙劣 又那么着急
HSK 7
0:03s
zhè ge nǚ zǐ yǎn dé nà me zhuō liè yòu nà me zhe jíNữ tử đó diễn kịch vụng về, lại nóng vội đến vậy,

哪里聪明了?
HSK 3
0:03s
nǎ lǐ cōng míng liǎo ?thông minh ở chỗ nào chứ?

直到现在我才明白
HSK 3
0:03s
zhí dào xiàn zài wǒ cái míng báiMãi cho đến bây giờ ta mới hiểu ra,

确实是非一般的聪明
HSK 7
0:03s
què shí shì fēi yì bān de cōng míngquả thực là thông minh đến mức phi phàm.

是我眼拙了
HSK 5
0:03s
shì wǒ yǎn zhuō leLà do mắt ta kém sao?

没看出你 (长公主令)
HSK 1
0:03s
méi kàn chū nǐ ( zhǎng gōng zhǔ lìng )Nên không nhìn ra… LỆNH BÀI TRƯỞNG CÔNG CHÚA

还有这般玲珑手段
HSK 5
0:03s
hái yǒu zhè bān líng lóng shǒu duàn…cô còn có thủ đoạn khéo léo nhường này.