Cách dùng "怪我 怪我行了吧?" (guài wǒ guài wǒ xíng le ba ?) trong hội thoại tiếng Trung
怪我 怪我行了吧?
guài wǒ guài wǒ xíng le ba ?
Tại ta, tại ta hết được chưa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
26:34
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从不会说这种酸词 | cóng bù huì shuō zhè zhǒng suān cí | Nữ quyến quân nhân biên cương chẳng bao giờ nói mấy lời sến súa như thế. |
| 2▶ | 怪我 怪我行了吧? | guài wǒ guài wǒ xíng le ba ? | Tại ta, tại ta hết được chưa. |
| 3 | 那明日 您真的要跟那些信兵去? | nà míng rì nín zhēn de yào gēn nà xiē xìn bīng qù ? | Vậy ngày mai, cô thực sự đi cùng đám lính truyền tin đó sao? |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
jiù nǐ nà diǎn gōng fu yù dào zhēn zhèng de gāo shǒuVõ công mèo cào của người mà gặp cao thủ thực thụ

HSK 6
0:03s
qiú èr wèi guì rén gāo tái guì shǒu wǒ zhēn de bù xiǎng sǐXin hai vị giơ cao đánh khẽ. Ta thật không muốn chết.

HSK 5
0:03s
méi yǒu rén pài wǒ lái zhēn de méi yǒu rén pài wǒ láiKhông ai cử ta đến cả. Không ai cử ta đến thật mà.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà me róng yì qīng xìn tā rén wǒ 14 suìdễ tin người quá. Năm 14 tuổi, ta đã một mình đi từ quận Vân Trung đến Sở Đô.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì shuō wǒ nà diǎn gōng fu méi yòng ma ?Ngươi bảo võ công mèo cào của ta không đủ dùng cơ mà?

HSK 5
0:03s











