Cách dùng "花了老娘20两大银买的" (huā le lǎo niáng 20 liǎng dà yín mǎi de) trong hội thoại tiếng Trung
花了老娘20两大银买的
Ta bỏ ra 20 lượng bạc để mua cô về đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
19:39
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么?我这儿吃得不好 穿得不好啊? | zěn me ? wǒ zhè ér chī dé bù hǎo chuān dé bù hǎo a ? | Sao hả? Chỗ ta không được ăn ngon mặc đẹp sao? |
| 2▶ | 花了老娘20两大银买的 | huā le lǎo niáng 20 liǎng dà yín mǎi de | Ta bỏ ra 20 lượng bạc để mua cô về đấy. |
| 3 | 能干就干…瞎了你的狗眼了? | néng gàn jiù gàn … xiā le nǐ de gǒu yǎn le ? | Làm được thì làm… Cô bị mù à? |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
shuí gěi nǐ de dǎn zi zhè me gēn wǒ shuō huà ?Ai cho ngươi lá gan ăn nói với ta như thế?

HSK 3
0:03s
tīng shuō tā xiàn zài bǐ sān gōng zi hái yào de shì neNghe nói bây giờ, hắn còn oai phong hơn cả tam công tử.

HSK 7
0:03s
yǎn jiàn de le shì zhǐ bù dìng huì zěn me bào xiǎo shí hòu de chóu neGiờ hắn có quyền lực, không biết sẽ báo mối thù lúc nhỏ thế nào.

HSK 6
0:03s
gōng zhǔ nín bié jí wǒ lái gěi nín suàn yī guàCông chúa, người đừng sốt ruột. Để ta bói cho người một quẻ.

HSK 1
0:03s
nǐ jué de nǐ néng mán zhù nà liǎng rén jǐ shí ?Người nghĩ có thể giấu hai kẻ kia được bao lâu?

HSK 5
0:03s
jué bù kě néng ràng nǐ qīng yì dì huí dào biān jùnsẽ không để người dễ dàng về đến biên ải.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù xiǎng zhī dào wǒ ā diē guò dé hǎo bù hǎoTa chỉ muốn biết cha ta sống có tốt không.

HSK 2
0:03s
ā jiǔ hé shí biàn dé zhè me pó pó mā mā de ?A Cửu trở nên ủy mị thế này từ khi nào vậy?

HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ suī rán wǔ yì shēng shūNgươi yên tâm, tuy võ nghệ của ta kém cỏi nhưng ngày nào ta cũng chăm chỉ luyện tập.








