Cách dùng "能干就干…瞎了你的狗眼了?" (néng gàn jiù gàn … xiā le nǐ de gǒu yǎn le ?) trong hội thoại tiếng Trung
能干就干…瞎了你的狗眼了?
Làm được thì làm… Cô bị mù à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
19:42
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 花了老娘20两大银买的 | huā le lǎo niáng 20 liǎng dà yín mǎi de | Ta bỏ ra 20 lượng bạc để mua cô về đấy. |
| 2▶ | 能干就干…瞎了你的狗眼了? | néng gàn jiù gàn … xiā le nǐ de gǒu yǎn le ? | Làm được thì làm… Cô bị mù à? |
| 3 | 又见面了 | yòu jiàn miàn le | Lại gặp nhau rồi. |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
shí zé zǎo yǐ jiāng zì jǐ de ruǎn lèi bào lù wú yínhưng thực chất đã phơi bày toàn bộ điểm yếu của mình.

HSK 6
0:03s
wǒ yuán yǐ wéi tā yī shí bèi qíng xù zuǒ yòu shī le pàn duànTa vốn ngỡ hắn nhất thời bị cảm xúc chi phối, mất đi khả năng phán đoán.

HSK 7
0:03s
zhè ge nǚ zǐ yǎn dé nà me zhuō liè yòu nà me zhe jíNữ tử đó diễn kịch vụng về, lại nóng vội đến vậy,

HSK 1
0:03s




