Cách dùng "你的丈夫叫什么?" (nǐ de zhàng fū jiào shén me ?) trong hội thoại tiếng Trung
你的丈夫叫什么?
Phu quân bà tên là gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
23:14
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不过我们顺路 | bù guò wǒ men shùn lù | Nhưng bọn ta tiện đường. |
| 2▶ | 你的丈夫叫什么? | nǐ de zhàng fū jiào shén me ? | Phu quân bà tên là gì? |
| 3 | 多大年纪? | duō dà nián jì ? | Bao nhiêu tuổi? |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ér yǒu méi yǒu yǔ wǒ shēn xíng xiāng fǎng de gū niáng ?Chỗ bà có cô nương nào dáng người giống ta không?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ hái shì yào bǐ nǐ dǒng yì diǎn de biān jùn jūn fùta vẫn hiểu rõ hơn cô một chút. Nữ quyến quân nhân biên cương chẳng bao giờ nói mấy lời sến súa như thế.

HSK 2
0:03s
nà míng rì nín zhēn de yào gēn nà xiē xìn bīng qù ?Vậy ngày mai, cô thực sự đi cùng đám lính truyền tin đó sao?

HSK 3
0:03s
bú huì bèi shí pò ba ? dāng rán yào zǒuSẽ không bị phát hiện chứ? Tất nhiên phải đi rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
gān liáng hé shuǐ náng dōu bèi qí le lù shàng nǐ dāng xīnLương khô và nước uống đều chuẩn bị đủ rồi, đi đường cẩn thận nhé.

HSK 4
0:03s
xiè xiè nín hái yào xīn kǔ nín zhào gù wǒ de mǔ qīnCảm ơn ngài. Còn phải phiền ngài chăm sóc mẫu thân ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bì xià dà dǎn xiè yàn lái nǐ gǎn duì gū dòng shǒuBệ hạ! Tạ Yến Lai hỗn xược! Người dám ra tay với ta?

HSK 7
0:03s







