Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "确实是非一般的聪明" (què shí shì fēi yì bān de cōng míng) trong hội thoại tiếng Trung

确实是非一般的聪明

què shí shì fēi yì bān de cōng míng

quả thực là thông minh đến mức phi phàm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
38:06
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1能让九弟这般模样néng ràng jiǔ dì zhè bān mú yàngcó thể khiến cửu đệ thành ra thế này
2确实是非一般的聪明què shí shì fēi yì bān de cōng míngquả thực là thông minh đến mức phi phàm.
3是我眼拙了shì wǒ yǎn zhuō leLà do mắt ta kém sao?

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 3 of 6)
她能活过几个山头?
HSK 1
0:03s
tā néng huó guò jǐ gè shān tóu ?cô ta có thể sống sót đi được bao xa?
小贱蹄子 一个赛一个能跑
HSK 7
0:03s
xiǎo jiàn tí zi yí gè sài yí gè néng pǎoTiện nhân, đứa nào đứa nấy đều giỏi chạy.
怎么?我这儿吃得不好 穿得不好啊?
HSK 2
0:03s
zěn me ? wǒ zhè ér chī dé bù hǎo chuān dé bù hǎo a ?Sao hả? Chỗ ta không được ăn ngon mặc đẹp sao?
花了老娘20两大银买的
HSK 1
0:03s
huā le lǎo niáng 20 liǎng dà yín mǎi deTa bỏ ra 20 lượng bạc để mua cô về đấy.
能干就干…瞎了你的狗眼了?
HSK 7
0:03s
néng gàn jiù gàn … xiā le nǐ de gǒu yǎn le ?Làm được thì làm… Cô bị mù à?
宁可错杀 不可放过
HSK 7
0:03s
nìng kě cuò shā bù kě fàng guòThà giết nhầm còn hơn bỏ sót.
但凡可疑女子 一律拿下 - 是 - 是
HSK 7
0:03s
dàn fán kě yí nǚ zǐ yī lǜ ná xià - shì - shìChỉ cần gặp nữ tử đáng ngờ, cứ bắt hết lại. Rõ.
倒是挺会照顾人的 军爷们往云中郡去送信儿
HSK 6
0:03s
dǎo shì tǐng huì zhào gù rén de jūn yé men wǎng yún zhōng jùn qù sòng xìn érnhưng lại rất chu đáo. Các quân gia đưa thư đến quận Vân Trung, dọc đường ăn gió nằm sương,
这一路上风餐露宿 那到咱这儿 那跟到家一样
HSK 7
0:03s
zhè yī lù shàng fēng cān lù sù nà dào zán zhè ér nà gēn dào jiā yī yàngCác quân gia đưa thư đến quận Vân Trung, dọc đường ăn gió nằm sương, đến đây xem như về nhà vậy, đúng không?
这丫头哪儿来的? 不是你们这儿人吧?
HSK 7
0:03s
zhè yā tou nǎ ér lái de ? bú shì nǐ men zhè ér rén ba ?Nha đầu này ở đâu ra vậy? Không phải người chỗ các ông nhỉ?
求军爷们带我去云中郡
HSK 3
0:03s
qiú jūn yé men dài wǒ qù yún zhōng jùnXin các quân gia đưa ta đến quận Vân Trung.
路上不会给你们添任何麻烦的
HSK 6
0:03s
lù shàng bú huì gěi nǐ men tiān rèn hé má fán desẽ không gây rắc rối trên đường đi đâu.
说不定还能给你们记上一功呢 你说呢?
HSK 7
0:03s
shuō bù dìng hái néng gěi nǐ men jì shàng yī gōng ne nǐ shuō ne ?không chừng còn ghi công cho các ngài. Cô thấy sao?
报上姓名、来历
HSK 7
0:03s
bào shàng xìng míng 、 lái lìbáo tên họ, lai lịch ra đây.
你的丈夫叫什么?
HSK 2
0:03s
nǐ de zhàng fū jiào shén me ?Phu quân bà tên là gì?
- 这些刚才不是问过了吗? - 让她自己说
HSK 3
0:03s
- zhè xiē gāng cái bú shì wèn guò le ma ? - ràng tā zì jǐ shuō- Vừa nãy đã hỏi rồi mà? - Để bà ấy tự nói.
能带多远就带多远
HSK 3
0:03s
néng dài duō yuǎn jiù dài duō yuǎnđưa con bé đi được bao xa cũng được.
阿福 还不叩谢军爷
HSK 1
0:03s
ā fú hái bù kòu xiè jūn yéA Phúc, còn không mau dập đầu tạ ơn các quân gia.
死而无憾
HSK 4
0:03s
sǐ ér wú hàndẫu chết cũng không hối tiếc.
苦命呀 苦啊
HSK 5
0:03s
kǔ mìng ya kǔ aThật khổ quá mà.