Cách dùng "怎么了? 这是干什么呀?" (zěn me le ? zhè shì gàn shén me ya ?) trong hội thoại tiếng Trung
怎么了? 这是干什么呀?
Sao thế? Làm gì thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
2:04
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 家主吩咐的 | jiā zhǔ fēn fù de | Gia chủ đã dặn như vậy. |
| 2▶ | 怎么了? 这是干什么呀? | zěn me le ? zhè shì gàn shén me ya ? | Sao thế? Làm gì thế? |
| 3 | 谢燕来 大晚上你发什么疯? 就是 发什么疯? | xiè yàn lái dà wǎn shàng nǐ fā shén me fēng ? jiù shì fā shén me fēng ? | Tạ Yến Lai, đêm hôm ngươi nổi điên gì vậy? Đúng vậy, nổi điên gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ér yǒu méi yǒu yǔ wǒ shēn xíng xiāng fǎng de gū niáng ?Chỗ bà có cô nương nào dáng người giống ta không?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ hái shì yào bǐ nǐ dǒng yì diǎn de biān jùn jūn fùta vẫn hiểu rõ hơn cô một chút. Nữ quyến quân nhân biên cương chẳng bao giờ nói mấy lời sến súa như thế.

HSK 2
0:03s
nà míng rì nín zhēn de yào gēn nà xiē xìn bīng qù ?Vậy ngày mai, cô thực sự đi cùng đám lính truyền tin đó sao?

HSK 3
0:03s
bú huì bèi shí pò ba ? dāng rán yào zǒuSẽ không bị phát hiện chứ? Tất nhiên phải đi rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
gān liáng hé shuǐ náng dōu bèi qí le lù shàng nǐ dāng xīnLương khô và nước uống đều chuẩn bị đủ rồi, đi đường cẩn thận nhé.

HSK 4
0:03s
xiè xiè nín hái yào xīn kǔ nín zhào gù wǒ de mǔ qīnCảm ơn ngài. Còn phải phiền ngài chăm sóc mẫu thân ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bì xià dà dǎn xiè yàn lái nǐ gǎn duì gū dòng shǒuBệ hạ! Tạ Yến Lai hỗn xược! Người dám ra tay với ta?

HSK 7
0:03s







