Cách dùng "你是个特别特别好的人" (nǐ shì gè tè bié tè bié hǎo de rén) trong hội thoại tiếng Trung
你是个特别特别好的人
Anh là người rất, rất tốt
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
15:21
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对我和我家里人的照顾 | duì wǒ hé wǒ jiā lǐ rén de zhào gù | đã chăm sóc em và gia đình em |
| 2▶ | 你是个特别特别好的人 | nǐ shì gè tè bié tè bié hǎo de rén | Anh là người rất, rất tốt |
| 3 | 你大概是我这辈子能遇见的 | nǐ dà gài shì wǒ zhè bèi zi néng yù jiàn de | Anh có lẽ là người đàn ông tốt nhất |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ dì yí gè jiù tuī jiàn le nǐ de chūn méi yìn shuā chǎngTôi là người đầu tiên giới thiệu Nhà máy in Xuân Mai của chị

HSK 7
0:03s
duì qiū píng a yì zhí jí lì dì xiàng wǒ tuī jiàn nǐ men jiāĐúng vậy Thu Bình này Luôn hết sức Giới thiệu nhà chị với tôi

HSK 7
0:03s
zhè shì shēng chǎn chē jiān bù néng luàn pǎo de gāo xuě méiĐây là xưởng sản xuất. Không được chạy lung tung, Gao Xuemei.

HSK 4
0:03s
gāo xuě méi zěn me huí shì a gǎn jǐn de jiào wài rén chū qùGao Xuemei! Có chuyện gì vậy? Nhanh lên, đuổi người ngoài ra ngoài.

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me le nǐ gàn má a rén ne shuí ràng nǐ jìn lái de chū láiCô sao thế? Cô làm gì vậy? Người đâu rồi? Ai cho cô vào đây? Ra ngoài!

HSK 7
0:03s
nǐ xiā hǎn shén me ya nǐ gěi wǒ chū qù gāo xuě méi nǐ gěi wǒ chū láiCô hét loạn lên làm gì? Cô ra ngoài ngay, Gao Xuemei. Cô ra đây ngay!

HSK 7
0:03s
wáng lì lì bǎ nǐ mā gěi wǒ hǎn xià lái nǐ fēng le bì zuǐVương Lệ Lệ! Gọi mẹ cô xuống đây cho tôi. Cô điên rồi, im đi!

HSK 5
0:03s
zhè ge wǒ men de xiāo liàng fēi cháng fēi cháng dì gāoDoanh số của chúng tôi với mẫu này... ...rất rất cao.

HSK 4
0:03s
hǎo lǐ zhèn zhǎng nà má fán nín zhāng luó zhe hǎo nǐ qù mángVâng, trưởng trấn Lý, vậy phiền anh... ...lo liệu giúp. Được, cô đi lo việc đi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ hái yǐ wéi shén me shì ne kuài kuài kuài gǎn jǐn sàn leTao tưởng chuyện gì chứ. Nhanh lên, mau giải tán đi.

HSK 4
0:03s
bié bié hǎo hǎo gàn huó bié dòng dōu bié dòng wǒ wèn nǐĐừng, đừng, làm việc đi. Đừng động! Đừng ai động hết! Tao hỏi mày.

HSK 6
0:03s
zán yǒu shì huí tóu shuō xíng ma wǒ zhè hái yǒu diǎn shì wǒ qù fà wū zhǎo nǐChuyện này để nói sau được không? Tao còn có chút việc. Tao đến tiệm làm tóc tìm mày.

HSK 5
0:03s
nǐ nà me jī dòng gàn má ya wǒ gěi nǐ qián bù jiù wán le maMày kích động cái gì thế? Tao đưa tiền cho mày là xong chứ gì?

HSK 4
0:03s
xiǎo tōu nǐ zhè huà yǒu diǎn nán tīng le a wǒ kě duì nǐ bú kè qì leĂn cắp! Lời của mày hơi quá đáng đấy. Tao sẽ không khách khí với mày đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān bù bǎ huà shuō qīng chǔ le zán liǎ dōu bié xiǎng hǎo guòHôm nay mày không nói cho rõ ràng, thì đừng hòng cả hai đứa được yên.

HSK 2
0:03s
nǐ shì gè xiǎo tōu nǐ gěi wǒ dǎ kāi dǎ kāiMày là tên ăn cắp! Mày mở ra cho tao! Mở ra!

HSK 4
0:03s
zhè ge wǒ yě shuō bù hǎo dàn shì wǒ jiù shì xiǎng yàoCái này tôi cũng không rõ lắm. Nhưng tôi chỉ muốn

