Cách dùng "我不明白 为什么一定要 开个歌厅呢" (wǒ bù míng bái wèi shén me yí dìng yào kāi gè gē tīng ne) trong hội thoại tiếng Trung
我不明白 为什么一定要 开个歌厅呢
Anh không hiểu. Tại sao nhất định phải mở một phòng hát chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
3:07
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是卖玩具 卖衣服 | jiù shì mài wán jù mài yī fú | bán đồ chơi, bán quần áo... |
| 2▶ | 我不明白 为什么一定要 开个歌厅呢 | wǒ bù míng bái wèi shén me yí dìng yào kāi gè gē tīng ne | Anh không hiểu. Tại sao nhất định phải mở một phòng hát chứ? |
| 3 | 因为歌厅最赚钱 | yīn wèi gē tīng zuì zhuàn qián | Vì phòng hát kiếm tiền nhất. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ jiù bù ài bāo hún tún wǒ zǎo jiù bāo gòu leTôi chẳng thích gói há cảo Tôi gói chán từ lâu rồi

HSK 4
0:03s
kōng zhuó shǒu chū lái de wán le wán le wán leTay không mà ra Hỏng rồi, hỏng rồi, hỏng rồi

HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng yào bù zhè yàng ba nǐ zhè ge shè jì neChị nghĩ hay là thế này Cái thiết kế của em này

HSK 6
0:03s
dì yī cì zuò dé zhè me hǎo wǎng hòu nǐ zài yǒu qí tā de shè jì aLần đầu làm tốt thế này Sau này em còn có thiết kế khác nữa

HSK 4
0:03s
nǐ shuō lǐ zhèn zhǎng yě méi zuò guò shēng yì tā nǎ ér dǒng aChị nói xem Trưởng trấn Lý Cũng chưa từng làm ăn Bà ấy biết gì đâu

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè chuàng yì gù rán shì hěn zhòng yào dàn shì shēng chǎn chǎn pǐn de guò chéngÝ tưởng sáng tạo đương nhiên là quan trọng Nhưng quá trình sản xuất sản phẩm

HSK 5
0:03s
nǐ jiù shè jì zhè me gè hé zi jiù dāng hé huǒ rénCậu chỉ thiết kế một cái hộp thế này Mà đòi làm đối tác

HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè shì shàng nǎ yǒu yī bù dēng tiān de hǎo shì aChị nói xem trên đời Làm gì có chuyện tốt một bước lên trời

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
shàng cì shuō de nà ge shì qíng yǒu méi mù leChuyện lần trước đã nói Đã có manh mối rồi

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gàn má yào tuī wǒ dōng xī a zhè bāo zhuāng shuí shēng chǎn deAnh làm gì mà xô đổ đồ của tôi thế Bao bì này ai sản xuất




