Cách dùng "比吉他高级 对吧" (bǐ jí tā gāo jí duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

gāo duìba

Cao cấp hơn ghi-ta nhiều. Đúng không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:02
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么吉他呀 不是shén me jí tā ya bú shìGhi-ta gì chứ, không phải.
2比吉他高级 对吧bǐ jí tā gāo jí duì baCao cấp hơn ghi-ta nhiều. Đúng không?
3自己就能 就能唱 有一个 有一个就zì jǐ jiù néng jiù néng chàng yǒu yí gè yǒu yí gè jiùTự nó có thể... có thể hát. Có một cái... có một cái là...

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 3 of 9)
以后每到一个地方 我都给你寄一张明信片
HSK 4
0:03s
yǐ hòu měi dào yí gè dì fāng wǒ dōu gěi nǐ jì yī zhāng míng xìn piànSau này mỗi khi đến một nơi tôi đều gửi cho bạn một tấm bưu thiếp

你 你没事吧
HSK 1
0:03s
nǐ nǐ méi shì baBạn... bạn không sao chứ

那我也不知道 人家喜不喜欢我呀 他肯定喜欢
HSK 6
0:03s
nà wǒ yě bù zhī dào rén jiā xǐ bù xǐ huān wǒ ya tā kěn dìng xǐ huānThế thì tôi cũng không biết người ta có thích tôi không Anh ấy chắc chắn thích

我 我是说你长那么好看
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ shì shuō nǐ zhǎng nà me hǎo kànTôi Ý tôi là cô xinh thế này

那我给你批个条子吧 好吧
HSK 1
0:03s
nà wǒ gěi nǐ pī gè tiáo zi ba hǎo baVậy tôi phê cho anh một tờ giấy nhé. Vâng.

谢谢 您拿好 太谢谢了 不用客气 应该的
HSK 4
0:03s
xiè xiè nín ná hǎo tài xiè xiè le bù yòng kè qì yīng gāi deCảm ơn. Anh cầm lấy. Cảm ơn nhiều lắm. Không có gì, đáng lẽ phải thế.

很漂亮 很好看啊 真的吗 您要是喜欢的话
HSK 4
0:03s
hěn piào liàng hěn hǎo kàn a zhēn de ma nín yào shì xǐ huān de huàrất đẹp, rất xinh mà. Thật sao? Nếu anh thích,

我就放在这儿留给您 不不不 这这 太贵重了
HSK 6
0:03s
wǒ jiù fàng zài zhè ér liú gěi nín bù bù bù zhè zhè tài guì zhòng letôi để lại đây cho anh. Không không không. Cái này... quá quý giá rồi.

不不不 可以的 不是 我也不懂艺术
HSK 4
0:03s
bù bù bù kě yǐ de bú shì wǒ yě bù dǒng yì shùKhông không, được mà. Không phải, tôi cũng không hiểu nghệ thuật.

你给我就是浪费 好吧 你拿回去 拿回去
HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ jiù shì làng fèi hǎo ba nǐ ná huí qù ná huí qùCô đưa tôi là phí lắm, được chứ? Cô cầm về đi, cầm về.

不好的都不要 好的都留下 一定要每一个
HSK 4
0:03s
bù hǎo de dōu bú yào hǎo de dōu liú xià yí dìng yào měi yí gècái nào không đẹp đều bỏ. Cái nào đẹp đều giữ lại. Nhất định phải mỗi cái

快点吧 后边这么多人排着呢
HSK 4
0:03s
kuài diǎn ba hòu biān zhè me duō rén pái zhe neNhanh lên đi. Đằng sau còn nhiều người xếp hàng đợi đấy.

你要是都你想怎么弄 对吧 你想怎么弄
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì dōu nǐ xiǎng zěn me nòng duì ba nǐ xiǎng zěn me nòngnếu anh muốn, anh muốn làm thế nào đúng không? Anh muốn làm thế nào?

这不就乱了吗 对吧
HSK 4
0:03s
zhè bù jiù luàn le ma duì baThế chẳng loạn lên rồi sao, đúng không?

对对对 王丽丽 我还有一个问题想问您
HSK 1
0:03s
duì duì duì wáng lì lì wǒ hái yǒu yí gè wèn tí xiǎng wèn nínPhải rồi, phải rồi, Vương Lệ Lệ. Tôi còn một vấn đề nữa muốn hỏi anh.

你看 这个花瓶 你猜我要用什么做
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè ge huā píng nǐ cāi wǒ yào yòng shén me zuòAnh xem, cái bình hoa này, anh đoán tôi dùng gì làm?

对 又是我 王丽丽
HSK 1
0:03s
duì yòu shì wǒ wáng lì lìĐúng, lại là tôi, Vương Lệ Lệ.

书记 您来晚了 菜都没了
HSK 7
0:03s
shū jì nín lái wǎn le cài dōu méi leBí thư đến muộn rồi. Thức ăn hết cả rồi.

干什么 你不饿啊 给我的 那还是给谁的
HSK 3
0:03s
gàn shén me nǐ bù è a gěi wǒ de nà hái shì gěi shéi deLàm gì thế? Anh không đói à? Cho tôi à? Thế thì cho ai nữa?

最辛苦的人 请享用 这黄鼠狼给鸡拜年
HSK 7
0:03s
zuì xīn kǔ de rén qǐng xiǎng yòng zhè huáng shǔ láng gěi jī bài niánNgười vất vả nhất, mời dùng đi. Miệng nam mô, bụng một bồ dao găm.