Cách dùng "比吉他高级 对吧" (bǐ jí tā gāo jí duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

gāo duìba

Cao cấp hơn ghi-ta nhiều. Đúng không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:02
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么吉他呀 不是shén me jí tā ya bú shìGhi-ta gì chứ, không phải.
2比吉他高级 对吧bǐ jí tā gāo jí duì baCao cấp hơn ghi-ta nhiều. Đúng không?
3自己就能 就能唱 有一个 有一个就zì jǐ jiù néng jiù néng chàng yǒu yí gè yǒu yí gè jiùTự nó có thể... có thể hát. Có một cái... có một cái là...

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 5 of 9)
来吧 调整一下衣服 微笑一下嘛 微笑
HSK 6
0:03s
lái ba tiáo zhěng yī xià yī fú wēi xiào yī xià ma wēi xiàoNào, chỉnh lại quần áo đi. Cười lên nào, cười lên.

对 微笑 来 牙齿 牙齿露出来 来 牙齿
HSK 5
0:03s
duì wēi xiào lái yá chǐ yá chǐ lù chū lái lái yá chǐĐúng rồi, cười lên, nào. Răng, để lộ răng ra. Nào, răng.

来 大家都看我这儿啊 三 二
HSK 2
0:03s
lái dà jiā dōu kàn wǒ zhè ér a sān èrNào, mọi người nhìn về phía tôi đây. Ba, hai.

我就不拍了 拍嘛 要的 对吧 你们拍吧
HSK 6
0:03s
wǒ jiù bù pāi le pāi ma yào de duì ba nǐ men pāi baTôi không chụp đâu. Chụp đi mà. Cần thiết mà, đúng không? Các bạn chụp đi.

来来 往里站 往里站 往中间站 来来来 书记
HSK 7
0:03s
lái lái wǎng lǐ zhàn wǎng lǐ zhàn wǎng zhōng jiān zhàn lái lái lái shū jìNào nào, đứng vào trong, vào trong. Đứng ra giữa đi. Nào nào nào, bí thư.

来来 让一下 让一下 拍一张 拍一张
HSK 4
0:03s
lái lái ràng yī xià ràng yī xià pāi yī zhāng pāi yī zhāngNào nào. Nhường chút, nhường chút. Chụp một tấm, chụp một tấm.

这 好好的一张照片
HSK 4
0:03s
zhè hǎo hǎo de yī zhāng zhào piānCái, một tấm ảnh đẹp thế này.

我肯定不会让你为难的
HSK 6
0:03s
wǒ kěn dìng bú huì ràng nǐ wéi nán deTôi chắc chắn sẽ không làm khó bí thư.

我哪知道谁送的呀 不知道谁送的你就收啊
HSK 5
0:03s
wǒ nǎ zhī dào shuí sòng de ya bù zhī dào shuí sòng de nǐ jiù shōu aTôi biết ai gửi đâu. Không biết ai gửi mà cô cũng nhận à?

你帮我去找找 好吧 好
HSK 2
0:03s
nǐ bāng wǒ qù zhǎo zhǎo hǎo ba hǎoCậu đi tìm giúp tôi nhé Vâng

你反正帮我找一圈 好吧 行 我都找找
HSK 6
0:03s
nǐ fǎn zhèng bāng wǒ zhǎo yī quān hǎo ba xíng wǒ dōu zhǎo zhǎoCậu cứ đi tìm một vòng cho tôi Được rồi Ừ, tôi đi tìm hết

不是你让我 多关心王丽丽
HSK 3
0:03s
bú shì nǐ ràng wǒ duō guān xīn wáng lì lìchẳng phải cô bảo tôi nên quan tâm Lệ Lệ nhiều hơn

其实我觉得 这也没有什么 这都什么年代了
HSK 5
0:03s
qí shí wǒ jué de zhè yě méi yǒu shén me zhè dōu shén me nián dài leThực ra tôi thấy chuyện này cũng không có gì Bây giờ là thời đại nào rồi

谁跟她看对眼了 没有互相看对眼
HSK 4
0:03s
shuí gēn tā kàn duì yǎn le méi yǒu hù xiāng kàn duì yǎnAi hợp với cô ấy chứ? Không có chuyện hợp nhau

我哪儿知道她什么时候 存了这种心思
HSK 7
0:03s
wǒ nǎ ér zhī dào tā shén me shí hòu cún le zhè zhǒng xīn sīTôi biết đâu cô ấy từ lúc nào lại có ý nghĩ như vậy

我是就是要说你
HSK 4
0:03s
wǒ shì jiù shì yào shuō nǐTôi chính là muốn nói anh

人不能一直 和一座城过日子
HSK 4
0:03s
rén bù néng yì zhí hé yī zuò chéng guò rì ziCon người không thể suốt đời sống chung với một thị trấn

你也可以适当考虑考虑 你个人的问题啊
HSK 5
0:03s
nǐ yě kě yǐ shì dàng kǎo lǜ kǎo lǜ nǐ gè rén de wèn tí aAnh cũng nên cân nhắc vấn đề cá nhân của mình

这考虑个人问题 我也不能考虑她呀
HSK 5
0:03s
zhè kǎo lǜ gè rén wèn tí wǒ yě bù néng kǎo lǜ tā yaCân nhắc chuyện cá nhân tôi cũng không thể cân nhắc cô ấy

我不能糊涂呀 那你自己 去跟她说清楚呀
HSK 7
0:03s
wǒ bù néng hú tú ya nà nǐ zì jǐ qù gēn tā shuō qīng chǔ yaTôi không thể hồ đồ được Thế thì anh tự đi nói rõ với cô ấy đi