Cách dùng "不好的都不要 好的都留下 一定要每一个" (bù hǎo de dōu bú yào hǎo de dōu liú xià yí dìng yào měi yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
不好的都不要 好的都留下 一定要每一个
cái nào không đẹp đều bỏ. Cái nào đẹp đều giữ lại. Nhất định phải mỗi cái
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
14:51
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是我一个一个 我亲手粘上去的 我挑选过 | dōu shì wǒ yí gè yí gè wǒ qīn shǒu zhān shàng qù de wǒ tiāo xuǎn guò | Đều là tôi từng cái một tự tay dán lên đấy. Tôi đã chọn lọc, |
| 2▶ | 不好的都不要 好的都留下 一定要每一个 | bù hǎo de dōu bú yào hǎo de dōu liú xià yí dìng yào měi yí gè | cái nào không đẹp đều bỏ. Cái nào đẹp đều giữ lại. Nhất định phải mỗi cái |
| 3 | 都是完整的 不错 不错 真的 真的 真的挺好的 | dōu shì wán zhěng de bù cuò bù cuò zhēn de zhēn de zhēn de tǐng hǎo de | đều nguyên vẹn. Không tệ, không tệ. Thật đấy, thật đấy. Thật sự rất tốt. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s
yǐ hòu měi dào yí gè dì fāng wǒ dōu gěi nǐ jì yī zhāng míng xìn piànSau này mỗi khi đến một nơi tôi đều gửi cho bạn một tấm bưu thiếp

HSK 6
0:03s
nà wǒ yě bù zhī dào rén jiā xǐ bù xǐ huān wǒ ya tā kěn dìng xǐ huānThế thì tôi cũng không biết người ta có thích tôi không Anh ấy chắc chắn thích

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xiè xiè nín ná hǎo tài xiè xiè le bù yòng kè qì yīng gāi deCảm ơn. Anh cầm lấy. Cảm ơn nhiều lắm. Không có gì, đáng lẽ phải thế.

HSK 4
0:03s
hěn piào liàng hěn hǎo kàn a zhēn de ma nín yào shì xǐ huān de huàrất đẹp, rất xinh mà. Thật sao? Nếu anh thích,

HSK 6
0:03s
wǒ jiù fàng zài zhè ér liú gěi nín bù bù bù zhè zhè tài guì zhòng letôi để lại đây cho anh. Không không không. Cái này... quá quý giá rồi.

HSK 4
0:03s
bù bù bù kě yǐ de bú shì wǒ yě bù dǒng yì shùKhông không, được mà. Không phải, tôi cũng không hiểu nghệ thuật.

HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ jiù shì làng fèi hǎo ba nǐ ná huí qù ná huí qùCô đưa tôi là phí lắm, được chứ? Cô cầm về đi, cầm về.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn ba hòu biān zhè me duō rén pái zhe neNhanh lên đi. Đằng sau còn nhiều người xếp hàng đợi đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì dōu nǐ xiǎng zěn me nòng duì ba nǐ xiǎng zěn me nòngnếu anh muốn, anh muốn làm thế nào đúng không? Anh muốn làm thế nào?

HSK 1
0:03s
duì duì duì wáng lì lì wǒ hái yǒu yí gè wèn tí xiǎng wèn nínPhải rồi, phải rồi, Vương Lệ Lệ. Tôi còn một vấn đề nữa muốn hỏi anh.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè ge huā píng nǐ cāi wǒ yào yòng shén me zuòAnh xem, cái bình hoa này, anh đoán tôi dùng gì làm?

HSK 3
0:03s
gàn shén me nǐ bù è a gěi wǒ de nà hái shì gěi shéi deLàm gì thế? Anh không đói à? Cho tôi à? Thế thì cho ai nữa?

HSK 7
0:03s
zuì xīn kǔ de rén qǐng xiǎng yòng zhè huáng shǔ láng gěi jī bài niánNgười vất vả nhất, mời dùng đi. Miệng nam mô, bụng một bồ dao găm.





